第30課・非常袋を準備しておかないと・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 30, Phần 5.
7 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3
丸い
tròn, có hình tròn
リビングに丸いテーブルを置く予定です。
Tôi dự định đặt một chiếc bàn tròn ở phòng khách.
ある〜
có một ~ nọ, một ~ nào đó
ある日の午後、急に古い友人から電話がかかってきました。
Vào một buổi chiều nọ, bỗng nhiên có điện thoại từ một người bạn cũ gọi đến.
夢を見ます
nằm mơ, mơ thấy giấc mơ
昨日の夜、空を飛ぶ夢を見ました。
Tối hôm qua tôi đã mơ thấy mình bay trên bầu trời.
嬉しい
vui mừng, vui sướng, hạnh phúc
試験に合格したと聞いて、とても嬉しいです。
Nghe tin đã thi đỗ kỳ thi, tôi cảm thấy vô cùng vui sướng.
嫌(な)
ghét, không thích, khó chịu
嫌なことがあっても、前向きに頑張ります。
Dù có gặp phải chuyện khó chịu, tôi vẫn sẽ nỗ lực tích cực.
すると
thế rồi, ngay sau đó
カーテンを開けました。すると、外は一面の雪景色でした。
Tôi mở rèm cửa ra. Thế rồi, bên ngoài là cả một khung cảnh ngập tràn tuyết trắng.
目が覚めます
tỉnh giấc, mở mắt thức dậy
今朝は目覚まし時計が鳴る前に目が覚めました。
Sáng nay tôi đã tỉnh giấc trước khi đồng hồ báo thức reo.