第31課・料理を習おうと思っています・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 31, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3
続けます
tiếp tục, duy trì (hành động, công việc)
体力をつけるために、毎朝のジョギングを続けます。
Để nâng cao thể lực, tôi sẽ tiếp tục duy trì việc chạy bộ mỗi sáng.
見つけます
tìm thấy, tìm ra
図書館で探していた古い辞書を見つけました。
Tôi đã tìm thấy cuốn từ điển cũ mà mình đang tìm kiếm trong thư viện.
取ります(休みを〜)
xin (nghỉ phép), lấy (kỳ nghỉ)
来週は有給休暇を取りますから、旅行に行きます。
Tuần sau tôi sẽ xin nghỉ phép để đi du lịch.
受けます(試験を〜)
dự thi, tham gia (kỳ thi)
今年の12月に日本語能力試験N4を受けます。
Tôi sẽ dự thi kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N4 vào tháng 12 năm nay.
申し込みます
đăng ký, nộp đơn
インターネットで日本語スピーチコンテストに申し込みます。
Tôi đăng ký tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Nhật qua mạng Internet.
休憩します
nghỉ giải lao (giữa giờ làm việc, học tập)
2時間勉強したので、少しお茶を飲んで休憩します。
Vì đã học 2 tiếng rồi nên tôi sẽ uống chút trà và nghỉ giải lao.
残ります
ở lại (cơ quan), còn lại (đồ ăn, tiền)
仕事がまだ終わらないので、会社に残ります。
Vì công việc vẫn chưa xong nên tôi sẽ ở lại công ty.
連休
kỳ nghỉ dài ngày, đợt nghỉ liên tiếp
来月の連休には、家族と一緒に北海道へ行くつもりです。
Vào kỳ nghỉ dài ngày tháng sau, tôi định cùng gia đình đi Hokkaido.
作文
bài văn, bài tập làm văn
日本語の授業で「私の将来の夢」についての作文を書きました。
Trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã viết một bài văn về chủ đề 'Ước mơ tương lai của tôi'.
発表
phát biểu, thuyết trình, công bố
明日のゼミで自分の研究について発表します。
Tôi sẽ thuyết trình về nghiên cứu của mình trong buổi hội thảo ngày mai.