第31課・料理を習おうと思っています・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 31, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3
展覧会
buổi triển lãm, cuộc trưng bày
週末に美術館で開かれている写真の展覧会へ行きました。
Cuối tuần tôi đã đi xem triển lãm ảnh đang được tổ chức ở bảo tàng mỹ thuật.
結婚式
lễ cưới, đám cưới
来週の日曜日に友だちの結婚式に出席します。
Chủ nhật tuần tới tôi sẽ tham dự lễ cưới của một người bạn.
(お)葬式
lễ tang, đám tang
近所の方のお葬式に参列するため、黒いスーツを着ました。
Để đi viếng đám tang của người hàng xóm, tôi đã mặc một bộ vest màu đen.
式
buổi lễ, nghi lễ
明日は卒業式ですから、早く寝なければなりません。
Ngày mai là lễ tốt nghiệp nên tôi phải đi ngủ sớm.
本社
trụ sở chính, tổng công ty
東京の本社から新しい部長が転勤してきました。
Trưởng phòng mới đã được chuyển công tác từ trụ sở chính ở Tokyo đến.
支店
chi nhánh (ngân hàng, công ty)
銀行の支店へ行って、新しい口座を開設しました。
Tôi đã đến chi nhánh ngân hàng để mở một tài khoản mới.
教会
nhà thờ
日曜日の朝には、多くの人が教会に集まります。
Vào sáng chủ nhật, rất nhiều người tập trung ở nhà thờ.
大学院
trường cao học, viện sau đại học
大学を卒業した後は、大学院に進学して経済を研究したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn học lên cao học để nghiên cứu về kinh tế.
動物園
sở thú, vườn bách thú
子どものころ、父によく上野の動物園へ連れて行ってもらいました。
Hồi còn nhỏ, tôi thường được bố dẫn đi chơi sở thú ở Ueno.
温泉
suối nước nóng, onsen
冬休みに家族と有名な温泉に入って、ゆっくり休みました。
Kỳ nghỉ đông tôi cùng gia đình đi tắm suối nước nóng nổi tiếng và thong thả nghỉ ngơi.