第31課・料理を習おうと思っています・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 31, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3
帰り
lúc về, chiều về, đường về
仕事の帰りにスーパーへ寄って晩ご飯の買い物をしました。
Trên đường đi làm về, tôi đã ghé vào siêu thị mua đồ ăn tối.
お子さん
con (của người khác, cách gọi tôn kính)
田中さんのお子さんは今年何歳になりましたか。
Con của anh Tanaka năm nay được mấy tuổi rồi ạ?
〜号
số hiệu ~, chuyến số ~ (tàu, bão, phòng)
新幹線ひかり500号に乗って大阪へ向かいます。
Tôi lên chuyến tàu Shinkansen Hikari số hiệu 500 để đi Osaka.
〜の方
phía ~, hướng ~
窓の方を見ると、遠くに富士山がきれいに見えました。
Khi nhìn về phía cửa sổ, tôi có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ tuyệt đẹp ở đằng xa.
入学試験
kỳ thi tuyển sinh, thi đầu vào
来月の大学の入学試験に向けて、毎日遅くまで勉強しています。
Tôi đang học đến tận khuya mỗi ngày để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học vào tháng sau.
ずっと
suốt, liên tục không dứt
朝からずっと雨が降り続いています。
Mưa đã rơi liên tục suốt từ sáng đến giờ.
月に
mỗi tháng, trong một tháng
月に2回、実家の両親に電話をかけるようにしています。
Mỗi tháng 2 lần, tôi đều cố gắng gọi điện thoại về cho bố mẹ ở quê.
バリ
đảo Bali (Indonesia)
新婚旅行でインドネシアのバリへ行くことになりました。
Chúng tôi đã quyết định đi tuần trăng mật ở đảo Bali của Indonesia.
ピカソ
danh họa Picasso
この美術館には有名なピカソの絵がたくさん展示されています。
Trong bảo tàng mỹ thuật này có trưng bày rất nhiều tranh của danh họa Picasso nổi tiếng.
のぞみ
tàu Nozomi (chuyến tàu Shinkansen tốc độ cao)
東京から京都まで新幹線のぞみに乗って行きました。
Tôi đã đi từ Tokyo đến Kyoto bằng chuyến tàu Shinkansen Nozomi.