第31課・料理を習おうと思っています・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 31, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション3

  1. 新神戸

    ga Shin-Kobe

    次の新幹線は新神戸駅に停車します。

    Chuyến tàu Shinkansen tiếp theo sẽ dừng ở ga Shin-Kobe.

  2. 村

    ngôi làng, thôn xóm

    祖父母は空気のきれいな静かな村で暮らしています。

    Ông bà tôi đang sinh sống tại một ngôi làng yên tĩnh có không khí trong lành.

  3. 卒業します

    tốt nghiệp (ra trường, hoàn thành khóa học)

    来年の春に大学を卒業します。

    Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa xuân năm tới.

  4. 映画館

    rạp chiếu phim

    週末に映画館へ行って、話題のアニメを見ました。

    Cuối tuần tôi đã đến rạp chiếu phim để xem bộ phim hoạt hình đang gây sốt.

  5. 嫌(な)

    ghét, không vừa ý, khó chịu

    嫌なにおいがするので、窓を開けて換気しました。

    Vì có mùi khó chịu nên tôi đã mở cửa sổ để thông gió.

  6. 空

    bầu trời

    見上げると、青い空に白い雲が浮かんでいました。

    Khi ngước nhìn lên, những đám mây trắng đang trôi bồng bềnh trên bầu trời xanh.

  7. 閉じます

    nhắm (mắt), khép lại, đóng lại (sách, vở)

    目を閉じて、静かに音楽を聴きます。

    Tôi nhắm mắt lại và im lặng lắng nghe âm nhạc.

  8. 都会

    thành thị, đô thị lớn

    都会は便利ですが、生活費が高くて大変です。

    Đô thị tuy tiện lợi nhưng chi phí sinh hoạt đắt đỏ nên rất vất vả.

  9. 子どもたち

    trẻ em, các bạn nhỏ, lũ trẻ

    公園でたくさんの子どもたちが元気に遊んでいます。

    Rất nhiều trẻ em đang vui chơi khỏe khoắn ở công viên.

  10. 自由に

    một cách tự do, thoải mái

    質問がある方は、自由に発言してください。

    Ai có câu hỏi xin cứ thoải mái phát biểu ý kiến.