第32課・無理をしないほうがいいですよ・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 32, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4

  1. 運動します

    tập thể dục, vận động cơ thể

    健康のために、毎週末に公園で運動します。

    Để giữ gìn sức khỏe, tôi tập thể dục ở công viên vào mỗi dịp cuối tuần.

  2. 成功します

    thành công (đạt kết quả tốt)

    何回も練習したおかげで、実験は成功しました。

    Nhờ đã luyện tập nhiều lần nên cuộc thí nghiệm đã thành công.

  3. 失敗します(試験に〜)

    thất bại, thi trượt (không vượt qua kỳ thi)

    勉強不足で、運転免許の試験に失敗しました。

    Do học chưa đủ nên tôi đã thi trượt kỳ thi lấy bằng lái xe.

  4. 合格します(試験に〜)

    thi đỗ, trúng tuyển (vượt qua kỳ thi)

    一生懸命勉強して、希望の大学に合格しました。

    Sau khi chăm chỉ học tập, tôi đã thi đỗ vào trường đại học mình mong muốn.

  5. やみます(雨が〜)

    tạnh (mưa), ngừng rơi

    雨がやみますから、傘を持たずに出かけましょう。

    Mưa tạnh rồi nên chúng ta hãy ra ngoài mà không cần mang theo ô.

  6. 晴れます

    trời nắng, trời quang đãng

    明日は天気が晴れますので、ピクニックに行けます。

    Ngày mai trời sẽ nắng ráo nên chúng ta có thể đi dã ngoại.

  7. 曇ります

    trời nhiều mây, trở nên âm u

    午後から空が曇りますから、洗濯物を取り込みましょう。

    Từ chiều trời sẽ nhiều mây nên hãy thu quần áo vào nhé.

  8. 続きます(熱が〜)

    kéo dài, tiếp diễn (cơn sốt tiếp tục)

    高熱が3日も続きますから、病院へ行ったほうがいいです。

    Cơn sốt cao kéo dài tới 3 ngày rồi nên bạn nên đi bệnh viện.

  9. ひきます(風邪を〜)

    bị cảm lạnh, nhiễm lạnh

    寒い夜に薄着で寝ると、風邪をひきますよ。

    Nếu ngủ với quần áo mỏng vào đêm lạnh thì bạn sẽ bị cảm đấy.

  10. 冷やします

    làm lạnh, ướp lạnh, chườm lạnh

    足を痛めたので、氷ですぐに冷やします。

    Vì bị đau chân nên tôi chườm lạnh bằng đá ngay lập tức.