第32課・無理をしないほうがいいですよ・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 32, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4

  1. 込みます(道が〜)

    đông đúc, tắc nghẽn (đường xá đông xe cộ)

    夕方のラッシュアワーは道が込みますから、電車で行きます。

    Giờ cao điểm buổi chiều đường xá đông đúc nên tôi sẽ đi bằng tàu điện.

  2. すきます(道が〜)

    vắng vẻ, thông thoáng (đường xá ít xe)

    夜遅い時間になると、いつも道がすきます。

    Cứ đến lúc đêm muộn thì đường xá luôn vắng vẻ thông thoáng.

  3. 出ます(試合に〜)

    tham gia, ra sân (trận đấu, giải đấu)

    来週の日曜日にバスケットボールの試合に出ます。

    Chủ nhật tuần sau tôi sẽ tham gia vào trận đấu bóng rổ.

  4. 無理をします

    làm việc quá sức, ráng sức quá mức

    体を壊さないように、あまり無理をしないでください。

    Để không bị hại sức khỏe, xin đừng làm việc quá sức.

  5. 十分(な)

    đầy đủ, sung túc (về số lượng, mức độ)

    健康のために、毎晩十分な睡眠をとるようにしています。

    Để giữ gìn sức khỏe, tôi luôn cố gắng ngủ đủ giấc mỗi tối.

  6. おかしい

    kỳ lạ, buồn cười

    このパソコンの動きが少しおかしいです。

    Hoạt động của chiếc máy tính này có chút kỳ lạ.

  7. うるさい

    ồn ào, làm phiền

    外の工事の音がとてもうるさいので、窓を閉めました。

    Vì tiếng công trường bên ngoài rất ồn ào nên tôi đã đóng cửa sổ lại.

  8. 先生

    giáo viên, thầy cô, bác sĩ

    日本語の先生に文法の質問をしました。

    Tôi đã đặt câu hỏi ngữ pháp cho giáo viên tiếng Nhật.

  9. やけど

    vết bỏng, bị bỏng

    熱いお湯で手にやけどをしてしまいました。

    Tôi đã bị bỏng ở tay do nước sôi.

  10. けが

    vết thương, chấn thương

    サッカーの試合で足にけがをしました。

    Tôi đã bị chấn thương ở chân trong trận đấu bóng đá.