第32課・無理をしないほうがいいですよ・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 32, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4
せき
ho, tiếng ho
昨日からせきが止まらなくて、喉も痛いです。
Từ hôm qua tôi ho không dứt và họng cũng bị đau.
インフルエンザ
bệnh cúm, cúm mùa
インフルエンザにかかったので、仕事を休んで寝ています。
Vì bị nhiễm cúm nên tôi nghỉ làm và nằm nghỉ ở nhà.
空
bầu trời
青い空に白い雲が浮かんでいます。
Những đám mây trắng đang bồng bềnh trôi trên bầu trời xanh.
太陽
mặt trời
朝、東の空から太陽が昇ります。
Buổi sáng, mặt trời mọc từ bầu trời phía đông.
星
ngôi sao, vì sao
今夜は空が晴れていて、星がとてもきれいに見えます。
Tối nay trời quang mây tạnh nên có thể nhìn thấy những ngôi sao rất đẹp.
風
cơn gió, gió thổi
今日は強い風が吹いているので、傘が壊れそうです。
Hôm nay gió thổi mạnh nên chiếc ô suýt nữa thì bị gãy.
東
phía đông, hướng đông
太陽は東から昇って、西に沈みます。
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.
西
phía tây, hướng tây
夕方になると、西の空が赤く染まります。
Cứ đến chiều tối là bầu trời phía tây lại nhuộm màu đỏ rực.
南
phía nam, hướng nam
私の部屋の窓は南に向いているので、とても明るいです。
Cửa sổ phòng tôi quay về hướng nam nên rất sáng sủa.
北
phía bắc, hướng bắc
日本の北にある北海道は、冬になると雪がたくさん降ります。
Hokkaido nằm ở phía bắc Nhật Bản, cứ đến mùa đông là tuyết rơi rất nhiều.