第32課・無理をしないほうがいいですよ・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 32, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4
国際〜
quốc tế (tiền tố)
彼は来年、国際会議に出席するためにアメリカへ行きます。
Năm sau anh ấy sẽ đi Mỹ để tham dự một hội nghị quốc tế.
水道
nước máy, hệ thống cấp nước
使った後は水道の蛇口をしっかり閉めてください。
Sau khi dùng xong, xin vui lòng khóa chặt vòi nước máy lại.
エンジン
động cơ (máy móc, ô tô)
鍵を回して車のエンジンをかけました。
Tôi vặn chìa khóa để khởi động động cơ xe hơi.
チーム
đội, nhóm
私たちのサッカーチームが昨日の試合で優勝しました。
Đội bóng đá của chúng tôi đã giành chức vô địch trong trận đấu hôm qua.
今夜
tối nay, đêm nay
今夜は友達と一緒にレストランで晩ご飯を食べます。
Tối nay tôi sẽ cùng bạn bè ăn tối ở nhà hàng.
夕方
chiều tối, hoàng hôn
夕方になると涼しい風が吹いてきて気持ちがいいです。
Cứ đến chiều tối là có gió mát thổi đến rất dễ chịu.
まえ
trước đây, trước kia
まえに一度この映画を見たことがあります。
Trước đây tôi đã từng xem bộ phim này một lần.
遅く
muộn, trễ (thời gian)
昨夜は夜遅くまで試験の勉強をしていました。
Đêm qua tôi đã học ôn thi đến tận khuya muộn.
元気
khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng
祖父は毎朝散歩をしていて、今でもとても元気です。
Ông tôi sáng nào cũng đi dạo và hiện giờ vẫn rất khỏe mạnh.
胃
dạ dày, bao tử
辛い料理をたくさん食べたので、胃が痛くなりました。
Vì ăn nhiều món cay nên tôi đã bị đau dạ dày.