第32課・無理をしないほうがいいですよ・パート6 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 32, Phần 6.
7 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4
宝くじ
vé số, xổ số
年末に宝くじを買って、当たるのを楽しみにしています。
Tôi mua vé số vào dịp cuối năm và đang háo hức chờ ngày trúng thưởng.
当たります
trúng (vé số, mục tiêu), đúng (dự đoán)
買った宝くじが当たりますようにと毎日祈っています。
Ngày nào tôi cũng cầu nguyện mong tờ vé số đã mua sẽ trúng thưởng.
健康
sức khỏe, lành mạnh
健康のために、毎日野菜をたくさん食べるようにしています。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng ăn thật nhiều rau xanh mỗi ngày.
恋愛
tình yêu, chuyện yêu đương
彼女は最近、恋愛小説を読むことに夢中になっています。
Dạo gần đây cô ấy đang say mê đọc tiểu thuyết tình yêu.
恋人
người yêu
クリスマスは恋人と一緒に素敵なレストランで食事をしました。
Dịp Giáng sinh tôi đã dùng bữa cùng người yêu tại một nhà hàng tuyệt vời.
ラッキーアイテム
vật may mắn, món đồ mang lại may mắn
今日の星占いによると、私のラッキーアイテムは青い傘です。
Theo bói sao hôm nay, món đồ mang lại may mắn của tôi là chiếc ô màu xanh.
石
đá, hòn đá
道にあった石につまずいて転びそうになりました。
Tôi vấp phải hòn đá trên đường và suýt chút nữa thì ngã.