第33課・これはどういう意味ですか・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 33, Phần 1.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4
逃げます
chạy trốn, trốn thoát
地震や火事が起きたときは、安全な場所へ逃げます。
Khi xảy ra động đất hay hỏa hoạn, chúng tôi chạy trốn đến nơi an toàn.
騒ぎます
làm ồn, gây huyên náo
夜遅くに大声で騒ぎますと、近所の人に迷惑がかかります。
Nếu làm ồn lớn tiếng vào đêm khuya sẽ gây phiền phức cho hàng xóm.
あきらめます
từ bỏ, bỏ cuộc
どんなに困難でも、夢を途中で簡単にあきらめますようなことはしません。
Dù có khó khăn thế nào, tôi cũng sẽ không dễ dàng từ bỏ ước mơ giữa chừng.
投げます
ném, quăng
ピッチャーがキャッチャーに向かって力強くボールを投げます。
Cầu thủ ném bóng ném quả bóng đầy uy lực về phía người bắt bóng.
守ります
tuân thủ (quy tắc), giữ gìn (lời hứa)
交通安全のために、道路の規則をしっかり守ります。
Vì an toàn giao thông, chúng tôi tuân thủ nghiêm chỉnh các quy tắc đi đường.
始まります(式が〜)
bắt đầu, khai mạc (buổi lễ)
午前十時から講堂で卒業式が始まります。
Từ mười giờ sáng buổi lễ tốt nghiệp sẽ bắt đầu tại giảng đường.
出席します(会議に〜)
tham dự, có mặt (cuộc họp)
明日の午後、本社で行われる重要な会議に出席します。
Chiều mai tôi sẽ tham dự một cuộc họp quan trọng được tổ chức tại trụ sở chính.
伝えます
truyền đạt, nhắn lại, thông báo
山田さんに明日提出する書類のことを伝えます。
Tôi sẽ truyền đạt lại cho anh Yamada về tài liệu cần nộp vào ngày mai.
注意します(車に〜)
chú ý, cẩn thận (xe cộ)
道を渡るときは、左右から走ってくる車に注意します。
Khi sang đường, tôi chú ý quan sát xe cộ chạy tới từ hai bên.
外します(席を〜)
rời (chỗ ngồi), vắng mặt tạm thời
会議が始まる前に、電話をかけるため少し席を外します。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, tôi xin phép rời chỗ một lát để gọi điện thoại.