第33課・これはどういう意味ですか・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 33, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション4
規則
quy tắc, quy định, kỷ luật
寮で生活するときは、みんなで決めた規則を守らなければなりません。
Khi sinh hoạt trong ký túc xá, mọi người phải tuân thủ các quy tắc đã đề ra.
危険
nguy hiểm
工事中の現場は危ないものが多いので、入るのは危険です。
Khu vực đang thi công có nhiều thứ nguy hiểm nên việc đi vào là rất nguy hiểm.
使用禁止
cấm sử dụng
故障中と書かれた紙が貼ってあり、このトイレは使用禁止です。
Có dán tờ giấy ghi đang bị hỏng và nhà vệ sinh này bị cấm sử dụng.
立入禁止
cấm vào, không phận sự miễn vào
危ないので、ここから先は関係者以外は立入禁止です。
Vì nguy hiểm nên từ đây trở đi người không có phận sự thì cấm vào.
徐行
chạy chậm lại, đi chậm (biển báo)
学校の近くの道路には「徐行」の標識が立っています。
Trên con đường gần trường học có cắm biển báo 'Đi chậm'.
入口
lối vào, cửa vào
美術館の入口で入場チケットを受付に見せてください。
Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa cho quầy lễ tân ở lối vào bảo tàng mỹ thuật.
出口
lối ra, cửa ra
コンサートが終わった後は、混雑を避けるため後ろの出口から出てください。
Sau khi buổi hòa nhạc kết thúc, để tránh đông đúc xin vui lòng đi ra từ lối ra phía sau.
非常口
cửa thoát hiểm, lối thoát hiểm
火事や地震のときは、緑色のランプがついている非常口へ急いで逃げてください。
Khi xảy ra hỏa hoạn hoặc động đất, xin hãy nhanh chóng chạy thoát hiểm về phía cửa thoát hiểm có đèn xanh.
無料
miễn phí, không mất tiền
この博物館は小学生以下のお子様なら入場料が無料です。
Bảo tàng này miễn phí vé vào cổng đối với trẻ em từ bậc tiểu học trở xuống.
割引
giảm giá, chiết khấu
学生証を受付で見せると、チケットが二割引きの割引になります。
Nếu xuất trình thẻ sinh viên ở quầy lễ tân, bạn sẽ được giảm giá vé hai mươi phần trăm.