第34課・わたしがしたとおりに、してください・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 34, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5

  1. 磨きます(歯を〜)

    đánh (răng), cọ rửa, mài bóng

    毎朝ご飯を食べた後で、しっかり歯を磨きます。

    Mỗi sáng sau khi ăn cơm xong, tôi đều đánh răng thật kỹ.

  2. 組み立てます

    lắp ráp, lắp ghép (đồ đạc, bộ phận)

    説明書を見ながら家具を組み立てます。

    Tôi lắp ráp đồ nội thất theo sách hướng dẫn.

  3. 折ります

    gập, bẻ cong (giấy, cành cây)

    折り紙をきれいに半分に折ります。

    Tôi gấp đôi tờ giấy origami lại một cách ngay ngắn.

  4. 気がつきます(忘れ物に〜)

    nhận ra, để ý thấy (đồ để quên, sai sót)

    電車を降りてから、忘れ物に気がつきました。

    Sau khi bước xuống tàu điện, tôi mới nhận ra mình để quên đồ.

  5. つけます(醤油を〜)

    chấm (nước tương), dìm vào gia vị

    刺身に醤油をつけておいしくいただきます。

    Tôi chấm sushi vào nước tương rồi thưởng thức ngon lành.

  6. 見つかります(かぎが〜)

    được tìm thấy (chìa khóa, đồ thất lạc)

    なくした鍵が部屋の隅で見つかりました。

    Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy ở góc phòng.

  7. 質問します

    đặt câu hỏi, hỏi (với giáo viên hoặc người khác)

    分からない単語があれば、先生に質問します。

    Nếu có từ vựng không hiểu thì tôi đặt câu hỏi cho giáo viên.

  8. さします(傘を〜)

    che (ô, dù)

    雨が降ってきたので、傘をさして歩きます。

    Vì trời đổ mưa nên tôi che ô đi bộ.

  9. お茶を立てます

    đánh trà, pha trà đạo (nghệ thuật trà Nhật)

    茶道の先生が静かにお茶を立てます。

    Cô giáo dạy trà đạo nhẹ nhàng pha trà đạo.

  10. 載せます

    đặt lên, chất lên (hàng hóa, đồ đạc)

    重い荷物をトラックの上に載せます。

    Tôi chất hành lý nặng lên xe tải.