第34課・わたしがしたとおりに、してください・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 34, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5

  1. 苦い

    đắng (vị giác khó nuốt)

    良薬は口に苦いと言われています。

    Người ta thường nói thuốc đắng dã tật.

  2. スポーツクラブ

    câu lạc bộ thể thao (phòng tập rèn luyện thể chất)

    健康のために週に二回スポーツクラブに通っています。

    Vì sức khỏe nên mỗi tuần tôi đến câu lạc bộ thể thao hai lần.

  3. (お)城

    lâu đài, thành quách cổ

    大阪で有名なお城の写真を撮りました。

    Tôi đã chụp ảnh tòa thành nổi tiếng ở Osaka.

  4. 説明書

    sách hướng dẫn (sử dụng hoặc lắp ráp)

    使う前に必ずこの説明書をお読みください。

    Xin vui lòng đọc sách hướng dẫn này trước khi sử dụng.

  5. 図

    sơ đồ, hình vẽ (minh họa số liệu)

    この図を見ると人口の変化がよく分かります。

    Nhìn vào sơ đồ này sẽ thấy rõ sự thay đổi dân số.

  6. 線

    đường kẻ, tuyến đường (vạch thẳng)

    大切な言葉の下に赤い線を引きました。

    Tôi đã gạch một đường màu đỏ dưới từ quan trọng.

  7. 矢印

    dấu mũi tên (ký hiệu chỉ hướng)

    非常口は矢印の方向へ進んでください。

    Lối thoát hiểm xin hãy đi theo hướng mũi tên chỉ.

  8. 黒

    màu đen

    スーツケースは黒を選びました。

    Tôi đã chọn chiếc va li màu đen.

  9. 白

    màu trắng

    壁の色を白に塗り替えました。

    Tôi đã sơn lại màu tường thành màu trắng.

  10. 赤

    màu đỏ

    赤と白の旗を高く掲げました。

    Tôi giương cao lá cờ màu đỏ và trắng.