第34課・わたしがしたとおりに、してください・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 34, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5

  1. 青

    màu xanh da trời, màu xanh lam

    兄は青のセーターを着ています。

    Anh trai tôi đang mặc áo len màu xanh lam.

  2. 紺

    màu xanh than, xanh nước biển thẫm

    入学式のために紺の服を買いました。

    Tôi đã mua bộ đồ màu xanh than cho lễ nhập học.

  3. 黄色

    màu vàng

    子供たちは黄色のかわいい帽子をかぶっています。

    Các em nhỏ đang đội những chiếc mũ màu vàng dễ thương.

  4. 茶色

    màu nâu

    私の犬は茶色の毛をしています。

    Chú chó của tôi có bộ lông màu nâu.

  5. 醤油

    nước tương, xì dầu (gia vị truyền thống)

    料理に醤油を入れて味を調えます。

    Tôi thêm nước tương vào món ăn để điều chỉnh vị.

  6. ソース

    nước sốt, nước xốt

    ハンバーグに特製ソースをかけました。

    Tôi đã rưới nước sốt đặc biệt lên món thịt băm chiên kiểu Hamburg.

  7. お客(さん)

    khách hàng, khách quý (thân mật lịch sự)

    店員がお客さんに丁寧にお辞儀をしました。

    Nhân viên bán hàng đã cúi chào khách hàng một cách lịch sự.

  8. 茶道

    trà đạo (nghệ thuật thưởng trà Nhật)

    高校の部活で茶道を勉強しています。

    Tôi đang học trà đạo trong câu lạc bộ trường cấp ba.

  9. 〜か〜

    ~ hoặc ~ (lựa chọn giữa hai thứ)

    明日は映画を見るか買い物をします。

    Ngày mai tôi sẽ xem phim hoặc đi mua sắm.

  10. ゆうべ

    tối qua, đêm hôm qua

    ゆうべは友達とレストランで食事をしました。

    Tối qua tôi đã dùng bữa cùng bạn bè tại nhà hàng.