第34課・わたしがしたとおりに、してください・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 34, Phần 5.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5
4分の1(1/4)
một phần tư (tỷ lệ 1/4)
ピザを4分の1だけ食べました。
Tôi chỉ ăn một phần tư chiếc bánh pizza.
調味料
gia vị (chất nêm nếm thức ăn)
スープに調味料を加えて味を整えます。
Tôi thêm gia vị vào món súp để điều chỉnh hương vị.
適当な大きさに
thành kích cỡ vừa phải (miếng vừa ăn)
じゃがいもを適当な大きさに切ってください。
Xin hãy cắt khoai tây thành kích thước vừa ăn.
なべ
cái nồi (dụng cụ đun nấu)
お湯をなべに沸かして麺をゆでます。
Tôi đun sôi nước trong nồi rồi luộc mì.
火
lửa, ngọn lửa (bếp)
台所を出る前に火を消しました。
Trước khi rời khỏi bếp, tôi đã tắt lửa.
火にかけます
đặt lên bếp đun (bật lửa nấu)
スープの入ったなべを火にかけます。
Tôi đặt nồi canh lên bếp để đun.
煮ます
ninh, kho, nấu nhừ
野菜と肉をだし汁でじっくり煮ます。
Tôi ninh kỹ rau củ và thịt trong nước dùng dashi.
煮えます
được nấu chín, chín mềm (tự động từ)
大根が柔らかく煮えました。
Củ cải đã được ninh chín mềm.
どんぶり
bát tô to, bát sâu lòng
うどんを温かいどんぶりに移しました。
Tôi chuyển mì udon vào chiếc bát tô lớn còn ấm.
たちます
trôi qua (thời gian trôi qua)
卒業してから十年がたちました。
Mười năm đã trôi qua kể từ khi tôi tốt nghiệp.