第35課・どこかいい所、ありませんか・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 35, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5

  1. ふりがな

    chữ phiên âm cách đọc hán tự

    漢字が読めない人のために、ふりがなをつけてあります。

    Để cho người không đọc được chữ Hán hiểu, đã có đính kèm chữ phiên âm furigana.

  2. 設備

    trang thiết bị, cơ sở vật chất

    このアパートは新しい設備がそろっていて便利です。

    Căn hộ này có đầy đủ trang thiết bị mới nên rất tiện lợi.

  3. レバー

    cần gạt, tay gạt

    このレバーを右に引くと、水が流れます。

    Nếu gạt chiếc cần này sang bên phải, nước sẽ chảy ra.

  4. キー

    chìa khóa, phím bấm

    車のキーを部屋の中に忘れてしまいました。

    Tôi đã lỡ để quên chìa khóa xe ô tô ở trong phòng.

  5. カーテン

    rèm cửa

    朝起きて、部屋のカーテンを開けました。

    Sáng thức dậy, tôi đã kéo mở rèm cửa phòng.

  6. ひも

    sợi dây (buộc)

    荷物をしっかりひもで縛ってください。

    Hãy buộc thật chặt kiện hành lý bằng sợi dây.

  7. 炊飯器

    nồi cơm điện

    新しい炊飯器を買ったので、ご飯がおいしく炊けます。

    Vì đã mua nồi cơm điện mới nên cơm nấu ra rất thơm ngon.

  8. 葉

    lá cây

    秋になると木の葉が赤や黄色に変わります。

    Khi mùa thu đến, lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ và vàng.

  9. 昔

    ngày xưa, trước đây

    昔、このあたりには静かな田んぼがたくさんありました。

    Ngày xưa, khu vực quanh đây có rất nhiều đồng ruộng yên bình.

  10. 夜行バス

    xe buýt chạy đêm, xe khách đêm

    夜行バスに乗って、朝早く東京に着きました。

    Tôi đã đi xe buýt đêm và đến Tokyo vào sáng sớm.