第35課・どこかいい所、ありませんか・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 35, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション5

  1. 旅行社

    công ty du lịch

    旅行社へ行って、北海道旅行のパンフレットをもらいました。

    Tôi đã đến công ty du lịch và nhận tập gấp giới thiệu chuyến đi Hokkaido.

  2. スキー場

    khu trượt tuyết, bãi trượt tuyết

    冬休みには友達と有名なスキー場へ行く予定です。

    Vào kỳ nghỉ đông, tôi dự định cùng bạn bè đi đến một bãi trượt tuyết nổi tiếng.

  3. もっと

    hơn nữa, thêm nữa

    日本語がもっと上手に話せるようになりたいです。

    Tôi muốn có thể nói tiếng Nhật giỏi hơn nữa.

  4. これで終わりましょう。

    hôm nay dừng ở đây nhé (kết thúc)

    時間が来ましたから、これで終わりましょう。

    Đã đến giờ rồi, hôm nay chúng ta dừng ở đây nhé.

  5. それなら

    nếu vậy thì, thế thì

    「頭が痛いんです。」「それなら、早く帰って休んでください。」

    "Tôi bị đau đầu." "Nếu vậy thì bạn hãy về sớm và nghỉ ngơi đi."

  6. さあ

    nào (chà, dùng khi chưa chắc chắn)

    「彼はどこへ行きましたか。」「さあ、分かりません。」

    "Anh ấy đã đi đâu rồi?" "Chà, tôi cũng không rõ nữa."

  7. 箱根

    Hakone (địa danh suối nước nóng tại Kanagawa)

    週末に温泉に入るために箱根へ行きました。

    Cuối tuần tôi đã đến Hakone để ngâm mình trong suối nước nóng.

  8. 日光

    Nikko (địa danh du lịch lịch sử tại Tochigi)

    日光には有名で歴史のある神社がたくさんあります。

    Ở Nikko có nhiều ngôi đền nổi tiếng và mang đậm dấu ấn lịch sử.

  9. アフリカ

    châu Phi

    いつかアフリカへ行って珍しい動物を見てみたいです。

    Một ngày nào đó tôi muốn đến châu Phi để ngắm những loài động vật quý hiếm.

  10. マンガミュージアム

    bảo tàng truyện tranh manga

    京都のマンガミュージアムで昔の漫画を読みました。

    Tôi đã đọc những bộ truyện tranh xưa tại bảo tàng truyện tranh ở Kyoto.