第36課・毎日運動するようにしています・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 36, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. あいます(事故に〜)

    gặp (tai nạn)

    気をつけて運転しないと、交通事故にあいますよ。

    Nếu không lái xe cẩn thận thì bạn sẽ gặp tai nạn giao thông đấy.

  2. 貯金します

    tiết kiệm tiền, dành dụm tiền

    将来自分の家を買うために、毎月貯金します。

    Để sau này mua được căn nhà cho mình, tháng nào tôi cũng tiết kiệm tiền.

  3. すぎます(5時を〜)

    quá, qua (giờ giấc)

    約束の5時をすぎますから、早く行きましょう。

    Sắp quá 5 giờ hẹn mất rồi nên chúng ta hãy đi nhanh thôi.

  4. 慣れます(仕事に〜)

    quen với (công việc)

    新しい仕事に早く慣れますように頑張っています。

    Tôi đang nỗ lực hết mình để sớm làm quen với công việc mới.

  5. 腐ります(食べ物が〜)

    ôi thiu, hỏng (thức ăn)

    夏は食べ物が早く腐りますから、冷蔵庫に入れてください。

    Vào mùa hè thức ăn rất nhanh bị ôi thiu nên hãy cất vào trong tủ lạnh nhé.

  6. 違います

    khác biệt, nhầm, sai

    国によって言葉や文化の習慣が大きく違います。

    Tùy thuộc vào mỗi quốc gia mà ngôn ngữ và tập quán văn hóa khác biệt rất nhiều.

  7. チャレンジします

    thử sức, thử thách bản thân

    今年は日本語能力試験のN3にチャレンジします。

    Năm nay tôi sẽ thử sức với kỳ thi Năng lực Nhật ngữ N3.

  8. 特別(な)

    đặc biệt

    今日は母の誕生日なので、特別な料理を作りました。

    Hôm nay là ngày sinh nhật mẹ nên tôi đã làm một món ăn đặc biệt.

  9. 剣道

    kiếm đạo (môn võ kiếm Nhật Bản)

    兄は子どものころから剣道を習っています。

    Anh trai tôi đã theo học kiếm đạo từ khi còn nhỏ.

  10. 柔道

    nhu đạo, judo (môn võ truyền thống)

    柔道は世界中のたくさんの人に愛されているスポーツです。

    Judo là một môn thể thao được rất nhiều người trên toàn thế giới yêu thích.