第36課・毎日運動するようにしています・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 36, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. ラッシュ

    giờ cao điểm (đông nghẹt)

    朝のラッシュの時間帯は電車がとても混雑します。

    Vào khung giờ cao điểm buổi sáng thì xe điện rất chen chúc đông đúc.

  2. 宇宙

    vũ trụ

    子どものころから宇宙について研究するのが夢でした。

    Ngay từ khi còn bé, ước mơ của tôi là được nghiên cứu về vũ trụ.

  3. 曲

    bài hát, bản nhạc

    この曲を聞くと、子どものころのことを思い出します。

    Mỗi khi nghe bản nhạc này, tôi lại nhớ về những kỷ niệm thời thơ ấu.

  4. 毎週

    mỗi tuần, hàng tuần

    毎週日曜日に友達とサッカーをして汗を流します。

    Cứ đều đặn mỗi tuần vào chủ nhật tôi lại đá bóng cùng bạn bè.

  5. 毎月

    mỗi tháng, hàng tháng

    毎月1回、家族に電話をかけて近況を話します。

    Mỗi tháng một lần, tôi gọi điện về nhà thăm hỏi và trò chuyện cùng gia đình.

  6. 毎年

    mỗi năm, hàng năm

    毎年春になると、家族でお花見に出かけます。

    Hàng năm cứ đến độ xuân về, cả gia đình tôi lại cùng nhau đi ngắm hoa anh đào.

  7. お客様

    quý khách (kính ngữ của khách hàng)

    店員はお客様に丁寧な言葉であいさつしました。

    Nhân viên cửa hàng cúi chào quý khách bằng những lời lẽ rất lịch thiệp.

  8. 水泳

    bơi lội

    健康のために週に2回プールで水泳をしています。

    Để giữ gìn sức khỏe, mỗi tuần tôi đi bơi 2 lần ở hồ bơi.

  9. 気持ち

    tâm trạng, cảm giác

    天気がいい日に散歩をすると、とても気持ちがいいです。

    Đi dạo mát vào một ngày đẹp trời mang lại cảm giác vô cùng khoan khoái.

  10. このごろ

    dạo này, gần đây

    このごろ仕事が忙しくて、あまり運動していません。

    Dạo này công việc bận rộn nên tôi hầu như không tập thể dục.