第36課・毎日運動するようにしています・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 36, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. やっと

    cuối cùng thì (sau nỗ lực)

    長い間勉強して、やっと試験に合格することができました。

    Sau một thời gian dài dùi mài kinh sử, cuối cùng tôi cũng đã thi đỗ.

  2. かなり

    khá là, tương đối

    昨日の試験はかなり難しくて時間が足りませんでした。

    Bài thi hôm qua khá là khó nên tôi đã không có đủ thời gian làm bài.

  3. 必ず

    nhất định (chắc chắn phải làm)

    出かけるときは必ず鍵をかけてください。

    Trước khi ra ngoài thì nhất định hãy nhớ khóa cửa cẩn thận.

  4. 絶対に

    tuyệt đối (không bao giờ)

    どんなに大変でも、絶対に夢をあきらめません。

    Dù có gian nan đến mức nào chăng nữa, tôi cũng tuyệt đối không từ bỏ ước mơ.

  5. 上手に

    khéo léo, giỏi giang

    母はいつも野菜を上手に料理します。

    Mẹ tôi luôn chế biến các món rau củ rất khéo léo và ngon miệng.

  6. できるだけ

    cố gắng trong khả năng, hết sức có thể

    健康のために、できるだけ野菜をたくさん食べるようにしています。

    Để tốt cho sức khỏe, tôi luôn cố gắng ăn nhiều rau xanh hết mức có thể.

  7. ほとんど

    hầu như, gần như hoàn toàn

    宿題は難しかったですが、ほとんど終わりました。

    Bài tập về nhà tuy khó nhưng tôi đã làm xong gần hết.

  8. していらっしゃいます

    đang làm (tôn kính ngữ của しています)

    先生は今、研究室で何をしていらっしゃいますか。

    Thầy giáo hiện đang làm gì ở trong phòng nghiên cứu vậy ạ?

  9. 使っていらっしゃるんですね。

    đang sử dụng (nó) đấy nhỉ (thể kính ngữ)

    「先生、その万年筆を使っていらっしゃるんですね。」

    Thưa thầy, thầy đang dùng chiếc bút máy đó đấy ạ.

  10. ショパン

    nhà soạn nhạc Chopin

    母はショパンのピアノ曲が大好きです。

    Mẹ tôi rất thích các bản nhạc piano của Chopin.