第36課・毎日運動するようにしています・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 36, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6
乗り物
phương tiện giao thông, phương tiện đi lại
電車やバスなどの乗り物を利用して通勤します。
Tôi sử dụng các phương tiện đi lại như tàu điện và xe buýt để đi làm.
〜世紀
thế kỷ ~ (hậu tố chỉ thế kỷ)
私たちは今、21世紀に生きています。
Hiện nay chúng ta đang sống ở thế kỷ 21.
遠く
nơi xa, đằng xa (vị trí hoặc khoảng cách)
遠くから汽車の汽笛が聞こえてきました。
Từ đằng xa có tiếng còi tàu hỏa vọng lại.
珍しい
hiếm có, quý hiếm
この山では珍しい鳥を見ることができます。
Ở ngọn núi này có thể nhìn thấy những loài chim quý hiếm.
汽車
tàu hỏa chạy bằng hơi nước
昔はこの町にも汽車が走っていました。
Ngày xưa ở thị trấn này cũng từng có tàu hỏa chạy bằng hơi nước.
汽船
tàu thủy hơi nước, thuyền hơi nước
19世紀には汽船で川や海を渡っていました。
Vào thế kỷ 19, người ta qua sông và biển bằng tàu thủy hơi nước.
大勢の
nhiều (người), đông đảo (người)
駅の前には大勢の人が集まっています。
Trước nhà ga có rất đông người đang tập trung.
運びます
vận chuyển, chở, khiêng
トラックで新しい家へ荷物を運びます。
Chúng tôi chở đồ đạc đến nhà mới bằng xe tải.
利用します
sử dụng, tận dụng
通勤のために毎日地下鉄を利用します。
Tôi sử dụng tàu điện ngầm mỗi ngày để đi làm.
自由に
một cách tự do, thoải mái
休みの日は時間を自由に使えます。
Vào ngày nghỉ, tôi có thể tự do sử dụng thời gian.