第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. 褒めます

    khen ngợi, tán thưởng

    先生はよく頑張った生徒を褒めます。

    Thầy giáo khen ngợi những học sinh đã nỗ lực hết mình.

  2. しかります

    mắng, la mắng

    母は宿題を忘れた弟をしかります。

    Mẹ mắng em trai tôi vì đã quên làm bài tập về nhà.

  3. 誘います

    rủ, mời (cùng tham gia hoạt động)

    週末に友達を映画に誘います。

    Tôi rủ bạn đi xem phim vào cuối tuần.

  4. 招待します

    mời, chiêu đãi (dự tiệc, sự kiện trang trọng)

    来月の誕生パーティーに友達を招待します。

    Tôi mời bạn bè đến dự tiệc sinh nhật vào tháng tới.

  5. 頼みます

    nhờ vả, yêu cầu, gọi món

    忙しいので同僚に手伝いを頼みます。

    Vì bận rộn nên tôi nhờ đồng nghiệp giúp một tay.

  6. 注意します

    nhắc nhở, cảnh báo, chú ý

    先生は廊下を走る生徒に注意します。

    Thầy giáo nhắc nhở những học sinh chạy ở ngoài hành lang.

  7. とります

    lấy cắp, trộm cắp, cướp đi

    泥棒は留守の家に入って貴重品をとります。

    Kẻ trộm đột nhập vào nhà vắng chủ và lấy đi các đồ đạc quý giá.

  8. 踏みます

    giẫm lên, đạp lên

    車を止めるときはブレーキを強く踏みます。

    Khi muốn dừng xe, người lái đạp mạnh chân phanh.

  9. 壊します

    làm hỏng, làm vỡ, phá hoại

    乱暴に扱うと機械を壊しますよ。

    Nếu thao tác thô bạo thì anh sẽ làm hỏng cỗ máy đấy.

  10. 汚します

    làm bẩn, làm dơ

    子どもは外で遊んで服を汚します。

    Đứa trẻ chơi ngoài trời và làm bẩn quần áo.