第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. 行います

    tiến hành, tổ chức, thực hiện

    来週の日曜日にスピーチ大会を行います。

    Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc thi hùng biện vào Chủ nhật tuần tới.

  2. 輸出します

    xuất khẩu

    日本は世界中の国へ自動車を輸出します。

    Nhật Bản xuất khẩu ô tô đến các quốc gia trên khắp thế giới.

  3. 輸入します

    nhập khẩu

    日本は外国から多くの石油を輸入します。

    Nhật Bản nhập khẩu một lượng lớn dầu mỏ từ nước ngoài.

  4. 翻訳します

    dịch thuật, biên dịch (sách, tài liệu)

    日本の有名な小説をベトナム語に翻訳します。

    Tôi dịch một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng của Nhật Bản sang tiếng Việt.

  5. 発明します

    phát minh, sáng chế

    科学者は生活を便利にする新しい道具を発明します。

    Nhà khoa học phát minh ra công cụ mới giúp cuộc sống tiện lợi hơn.

  6. 発見します

    phát hiện, tìm ra

    深い森の中で珍しい植物を発見します。

    Chúng tôi phát hiện ra một loài thực vật quý hiếm trong rừng sâu.

  7. 焼けます(うちが〜)

    cháy (nhà bị cháy), nướng chín

    大きな火事で古い木造のうちが焼けます。

    Do vụ hỏa hoạn lớn, ngôi nhà bằng gỗ cổ xưa đã bị thiêu rụi.

  8. 美しい

    đẹp, tươi đẹp, xinh đẹp

    夕方の海は息をのむほど美しいです。

    Biển vào lúc chiều tà đẹp đến nghẹt thở.

  9. 米

    gạo, lúa gạo

    ベトナムでは米を使った料理がたくさんあります。

    Ở Việt Nam có rất nhiều món ăn được chế biến từ gạo.

  10. 麦

    lúa mạch, lúa mì

    この美味しいビールは麦から造られます。

    Loại bia thơm ngon này được ủ từ lúa mạch.