第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6
石油
dầu mỏ, dầu hỏa
多くの国がエネルギーとして石油を必要としています。
Nhiều quốc gia cần dầu mỏ để làm nguồn năng lượng.
原料
nguyên liệu thô (chất liệu ban đầu)
お酒の原料はおいしい米と水です。
Nguyên liệu làm rượu sake là gạo ngon và nước tinh khiết.
インスタントラーメン
mì ăn liền, mì tôm
忙しい日の夜はインスタントラーメンを食べます。
Vào buổi tối những ngày bận rộn, tôi nấu mì ăn liền ăn.
デート
buổi hẹn hò, cuộc hẹn hò lãng mạn
日曜日に彼女と水族館でデートをします。
Tôi có buổi hẹn hò với bạn gái ở thủy cung vào Chủ nhật.
泥棒
kẻ trộm, tên trộm
昨夜、留守の家に泥棒が入りました。
Đêm qua, kẻ trộm đã đột nhập vào một ngôi nhà vắng người.
警官
cảnh sát viên, nhân viên cảnh sát
交番の警官に駅までの道を尋ねました。
Tôi đã hỏi đường đến nhà ga từ viên cảnh sát ở đồn bốt.
世界中
khắp thế giới, trên toàn thế giới
日本のアニメは世界中で愛されています。
Phim hoạt hình Nhật Bản được yêu mến trên khắp thế giới.
〜中
khắp ~, toàn bộ ~ (phạm vi không gian hoặc thời gian)
将来は日本中を旅して回りたいです。
Trong tương lai, tôi muốn đi du lịch khắp đất nước Nhật Bản.
世紀
thế kỷ (đơn vị 100 năm)
新しい世紀が始まってから20年以上が経ちました。
Đã hơn 20 năm trôi qua kể từ khi thế kỷ mới bắt đầu.
皆様
quý vị, mọi người (xưng hô lịch sự, trang trọng)
皆様、本日はお忙しい中お集まりいただきありがとうございます。
Kính thưa quý vị, cảm ơn mọi người đã dành thời gian bận rộn đến đây hôm nay.