第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. 世界遺産

    di sản thế giới

    富士山は日本の有名な世界遺産の一つです。

    Núi Phú Sĩ là một trong những di sản thế giới nổi tiếng của Nhật Bản.

  2. 金色

    màu vàng kim, sắc vàng óng

    夕日に照らされて海が金色に輝いています。

    Dưới ánh hoàng hôn, mặt biển lấp lánh ánh vàng kim.

  3. 本物

    đồ thật, hàng thật (không phải đồ giả)

    美術館で本物の絵画を見ることができました。

    Tôi đã có cơ hội chiêm ngưỡng bức tranh thật ở bảo tàng mỹ thuật.

  4. 金

    vàng (kim loại quý)

    この美しい指輪は純粋な金で作られています。

    Chiếc nhẫn xinh đẹp này được chế tác từ vàng nguyên chất.

  5. キロ

    ki-lô (ki-lô-mét hoặc ki-lô-gam tùy ngữ cảnh)

    健康のために毎朝3キロ走ることにしています。

    Để giữ gìn sức khỏe, tôi quyết định chạy bộ 3 ki-lô-mét mỗi sáng.

  6. 何語

    tiếng gì, ngôn ngữ nào

    あの観光客たちは今、何語で話していますか。

    Những vị khách du lịch kia hiện đang nói chuyện bằng tiếng gì vậy?

  7. だれか

    ai đó, có ai (người không xác định)

    教室の中にまだだれか残っていますか。

    Trong phòng học hiện còn có ai ở lại không?

  8. よかったですね。

    tốt quá nhỉ, may quá nhỉ

    「試験に無事合格できて、本当によかったですね。」

    Bạn đã vượt qua kỳ thi thuận lợi rồi, thật là tốt quá nhỉ.

  9. その後

    sau đó, từ sau dạo ấy

    高校を卒業して、その後彼とは会っていません。

    Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, sau đó tôi chưa gặp lại anh ấy.

  10. 〜の一つ

    một trong những ~

    東大寺は日本で最も有名なお寺の一つです。

    Chùa Todaiji là một trong những ngôi chùa nổi tiếng nhất của Nhật Bản.