第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 5.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6
オリンピック
Thế vận hội Olympic
オリンピックで金メダルを取るのが彼女の大きな夢です。
Giành huy chương vàng tại Thế vận hội Olympic là ước mơ lớn của cô ấy.
ワールドカップ
Giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup)
昨夜は家族みんなでワールドカップの決勝戦を見ました。
Tối qua cả gia đình tôi đã cùng xem trận chung kết World Cup.
東大寺
chùa Tōdai-ji (ngôi chùa lịch sử ở Nara)
修学旅行で奈良の東大寺を訪れました。
Trong chuyến du lịch dã ngoại của trường, tôi đã đến thăm chùa Todaiji ở Nara.
大仏
Đại Phật, pho tượng Phật lớn
奈良の東大寺にはとても大きな大仏があります。
Ở chùa Todaiji tại Nara có một pho tượng Đại Phật vô cùng to lớn.
江戸時代
thời kỳ Edo (1603-1867 ở Nhật Bản)
江戸時代にはサムライが社会の中心でした。
Vào thời kỳ Edo, võ sĩ đạo samurai giữ vị trí trung tâm trong xã hội.
ポルトガル
nước Bồ Đào Nha
鉄砲は16世紀にポルトガルから日本へ伝わりました。
Súng hỏa mai được du nhập từ Bồ Đào Nha vào Nhật Bản từ thế kỷ 16.
サウジアラビア
nước Ả Rập Xê Út
日本はサウジアラビアから多くの石油を輸入しています。
Nhật Bản nhập khẩu rất nhiều dầu mỏ từ Ả Rập Xê Út.
ロシア
nước Nga
ロシアは世界で一番面積が広い国です。
Nga là quốc gia có diện tích rộng lớn nhất thế giới.
東照宮
đền Tōshōgū (đền thờ nổi tiếng ở Nikkō)
日光の東照宮には美しい彫刻がたくさんあります。
Tại đền Toshogu ở Nikko có rất nhiều công trình điêu khắc tinh xảo.
眠り猫
Mèo ngủ (bức tượng điêu khắc nổi tiếng ở đền Nikkō Tōshōgū)
日光東照宮で有名な眠り猫を見学しました。
Tôi đã đến tham quan bức tượng Mèo ngủ nổi tiếng ở đền Nikko Toshogu.