第37課・金閣寺は14世紀に建てられました・パート6 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 37, Phần 6.

12 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション6

  1. 左甚五郎

    Hidari Jingorō (nghệ nhân điêu khắc trứ danh thời Edo)

    眠り猫は有名な左甚五郎によって彫られたと伝えられています。

    Bức tượng Mèo ngủ được tương truyền là do nghệ nhân lừng danh Hidari Jingoro chạm khắc.

  2. 豪華(な)

    lộng lẫy, xa hoa, sang trọng

    ホテルで豪華なディナーをおいしくいただきました。

    Chúng tôi đã thưởng thức một bữa tối sang trọng tại khách sạn.

  3. 彫刻

    điêu khắc, tác phẩm điêu khắc

    神社の門には素晴らしい彫刻が彫られています。

    Trên cánh cổng của ngôi đền có khắc những tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp.

  4. 言い伝え

    truyền thuyết, lời truyền miệng dân gian

    この村には昔からの古い言い伝えが残っています。

    Ở ngôi làng này vẫn còn lưu giữ một câu chuyện truyền thuyết từ xa xưa.

  5. 眠ります

    ngủ, thiếp đi

    赤ちゃんはベッドの中で静かに眠ります。

    Đứa bé sơ sinh ngủ say giấc một cách ngoan ngoãn trong nôi.

  6. 彫ります

    chạm khắc, tạc (tượng)

    木を使って小さな動物の人形を彫ります。

    Tôi dùng gỗ để chạm khắc một bức tượng con thú nhỏ.

  7. 仲間

    bạn bè, bạn đồng hành, nhóm cùng chí hướng

    会社の仲間と一緒に晩ご飯を食べに行きました。

    Tôi đã đi ăn bữa tối cùng những người bạn đồng nghiệp ở công ty.

  8. しかし

    tuy nhiên, nhưng (liên từ nối tương phản)

    一生懸命勉強しました。しかし、試験はとても難しかったです。

    Tôi đã học hành hết sức chăm chỉ. Tuy nhiên, bài thi vẫn vô cùng khó.

  9. そのあと

    sau đó, tiếp theo sau đó

    買い物を済ませて、そのあとカフェでお茶を飲みました。

    Mua sắm xong, sau đó chúng tôi vào quán cà phê ngồi uống trà.

  10. 一生懸命

    hết sức mình, chăm chỉ, miệt mài

    希望の大学に入るために一生懸命勉強しています。

    Tôi đang nỗ lực học tập hết sức mình để thi vào trường đại học mơ ước.

  11. ねずみ

    con chuột

    台所の隅を小さなねずみが走っていきました。

    Một chú chuột nhỏ vừa chạy vụt qua góc phòng bếp.

  12. 一匹もいません。

    không có một con nào (động vật nhỏ)

    「猫を飼っているので、この家にはねずみが一匹もいません。」

    Vì nuôi mèo nên trong ngôi nhà này chẳng có lấy một con chuột nào.