第38課・片づけるのが好きなんです・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 38, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 参加します(旅行に〜)

    tham gia (tham gia chuyến đi, sự kiện)

    来週の週末に行われる社員旅行に参加します。

    Tôi sẽ tham gia chuyến du lịch nhân viên tổ chức vào cuối tuần tới.

  2. 育てます

    nuôi dạy (con cái), trồng (cây cối)

    母は庭でいろいろな野菜や花を育てています。

    Mẹ tôi đang trồng nhiều loại rau và hoa ở trong vườn.

  3. 運びます

    vận chuyển, chở, mang (đồ đạc)

    トラックで新しい家具を部屋まで運びました。

    Chúng tôi đã vận chuyển đồ nội thất mới đến phòng bằng xe tải.

  4. 入院します

    nhập viện (vào bệnh viện điều trị)

    祖父は病気のため、先週から大きな病院に入院しています。

    Ông tôi vì bị ốm nên đã nhập viện tại một bệnh viện lớn từ tuần trước.

  5. 退院します

    xuất viện (ra viện sau khi khỏi bệnh)

    病気がすっかり治ったので、明日退院します。

    Vì bệnh đã khỏi hẳn nên ngày mai tôi sẽ xuất viện.

  6. 入れます(電源を〜)

    bật (công tắc nguồn, nguồn điện)

    パソコンを使うときは、まず後ろの電源を入れます。

    Khi sử dụng máy vi tính, trước hết hãy bật công tắc nguồn ở phía sau.

  7. 切ります(電源を〜)

    tắt, ngắt (công tắc nguồn, nguồn điện)

    使い終わったら、必ずパソコンの電源を切ります。

    Sau khi dùng xong, nhất định phải tắt nguồn máy tính.

  8. 掛けます(かぎを〜)

    khóa (khóa cửa, khóa phòng)

    出かける前に、玄関のドアのかぎを掛けます。

    Trước khi ra ngoài, tôi khóa cửa lối ra vào.

  9. つきます(嘘を〜)

    nói dối, bịa chuyện

    彼は都合が悪くなると、平気で嘘をつきます。

    Cứ mỗi khi gặp bất lợi là anh ấy lại thản nhiên nói dối.

  10. 整理します

    sắp xếp, thu dọn (đồ đạc, tài liệu ngăn nắp)

    週末に机の上の書類をきれいに整理します。

    Vào cuối tuần tôi sẽ sắp xếp lại các tài liệu trên bàn thật gọn gàng.