第38課・片づけるのが好きなんです・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 38, Phần 5.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7
チェンマイ
Chiang Mai (thành phố nổi tiếng ở miền bắc Thái Lan)
去年の夏休みにタイのチェンマイへ旅行に行きました。
Kỳ nghỉ hè năm ngoái, tôi đã đi du lịch tới Chiang Mai của Thái Lan.
双子
cặp sinh đôi, anh/chị em sinh đôi
あそこにいる二人は顔も声もそっくりな双子です。
Hai người ở đằng kia là một cặp sinh đôi giống hệt nhau từ khuôn mặt cho đến giọng nói.
姉妹
chị em gái
田中さんには美人で仲が良い姉妹がいます。
Anh Tanaka có hai người chị em gái vừa xinh đẹp lại vừa rất thân thiết với nhau.
5年生
học sinh năm thứ 5, học sinh lớp 5
私の弟は今年小学校の5年生になりました。
Em trai tôi năm nay đã lên học sinh lớp 5 tiểu học.
似ています
giống nhau, tương tự (ngoại hình hoặc tính cách)
彼女の笑顔はお母さんに本当によく似ています。
Nụ cười của cô ấy thực sự rất giống với mẹ của mình.
性格
tính cách, tính tình
兄と私は双子ですが、性格はまったく違います。
Anh trai và tôi là cặp sinh đôi nhưng tính cách lại hoàn toàn khác nhau.
おとなしい
hiền lành, trầm tính, ngoan ngoãn
彼は普段はおとなしい性格ですが、自分の意見はしっかり言います。
Bình thường anh ấy có tính cách trầm tính nhưng vẫn nêu rõ ý kiến của bản thân.
優しい
hiền lành, tốt bụng, dịu dàng
困ったときにいつも助けてくれる優しい友人がいます。
Tôi có một người bạn tốt bụng luôn giúp đỡ mỗi khi tôi gặp khó khăn.
世話をします
chăm sóc, trông nom (người, động vật, hoa cỏ)
祖母は毎日庭の花やペットの犬の世話をします。
Bà tôi ngày nào cũng chăm sóc hoa trong vườn và chú chó cưng.
時間がたちます
thời gian trôi qua
楽しいことをしていると、あっという間に時間がたちます。
Khi đang làm những việc vui vẻ thì thời gian trôi qua chỉ trong chớp mắt.