第38課・片づけるのが好きなんです・パート6 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 38, Phần 6.

7 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 大好き(な)

    rất thích, yêu thích

    私は日本の寿司やラーメンなどの料理が大好きです。

    Tôi rất thích các món ăn của Nhật Bản như sushi và ramen.

  2. 点

    điểm, điểm số (trong bài thi, đánh giá)

    一生懸命に勉強したので、日本語のテストで100点を取りました。

    Vì đã học tập hết sức chăm chỉ nên tôi đã đạt 100 điểm trong bài kiểm tra tiếng Nhật.

  3. 気が強い

    cá tính mạnh, cứng cỏi, kiên quyết

    妹は気が強いので、一度決めたことは絶対に諦めません。

    Em gái tôi tính tình rất cứng cỏi nên một khi đã quyết định thì nhất quyết không từ bỏ.

  4. けんかします

    cãi nhau, tranh chấp, xích mích

    あの兄弟は些細なことですぐにけんかします。

    Hai anh em đó thường hay cãi nhau ngay vì những chuyện nhỏ nhặt.

  5. 不思議(な)

    kỳ lạ, huyền bí, khó hiểu

    昨日の夜、空に不思議な光が飛んでいるのを見ました。

    Đêm qua tôi đã nhìn thấy một vệt ánh sáng kỳ lạ bay lơ lửng trên bầu trời.

  6. 年齢

    tuổi tác, độ tuổi

    この仕事は年齢や経験に関係なく、誰でも応募できます。

    Công việc này không phân biệt độ tuổi hay kinh nghiệm, ai cũng có thể ứng tuyển.

  7. しかた

    cách làm, phương pháp

    うまくできないときは、別のしかたを試してみましょう。

    Khi không thể làm tốt được, chúng ta hãy thử một cách khác xem sao.