第39課・遅れて、すみません・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 39, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 答えます(質問に〜)

    trả lời (câu hỏi)

    先生に呼ばれた学生が前に立って、質問に答えます。

    Học sinh được thầy giáo gọi đứng lên phía trước và trả lời câu hỏi.

  2. 倒れます(ビルが〜)

    đổ, sập (tòa nhà, cây cối), ngã quỵ

    大きな地震が起きて、古いビルが倒れました。

    Một trận động đất lớn đã xảy ra khiến tòa nhà cũ bị đổ sập.

  3. 通ります(道が〜)

    đi qua, chạy qua, thông qua (con đường)

    この道には毎日たくさんのトラックやバスが通ります。

    Trên con đường này mỗi ngày có rất nhiều xe tải và xe buýt chạy qua.

  4. 死にます

    chết, qua đời (người, động vật)

    子どものころから可愛がっていた猫が病気で死にました。

    Chú mèo tôi nuôi nấng yêu thương từ thuở bé đã chết vì bạo bệnh.

  5. びっくりします

    giật mình, ngạc nhiên

    突然大きな音が鳴ったので、とてもびっくりしました。

    Vì đột nhiên có một tiếng động lớn vang lên nên tôi đã rất giật mình.

  6. がっかりします

    thất vọng, chán nản

    一生懸命勉強したのに試験に落ちて、本当にがっかりしました。

    Mặc dù đã học hành rất chăm chỉ nhưng lại trượt kỳ thi khiến tôi thực sự thất vọng.

  7. 安心します

    yên tâm, an tâm, thanh thản

    家族が無事に家に帰ってきたのを見て、心から安心しました。

    Nhìn thấy người thân trong gia đình trở về nhà bình an vô sự, tôi thấy thực sự yên tâm.

  8. けんかします

    cãi nhau, tranh chấp, xích mích

    友達と意見の違いでけんかしましたが、すぐに仲直りしました。

    Tôi đã cãi nhau với bạn vì bất đồng ý kiến, nhưng chúng tôi đã làm lành ngay sau đó.

  9. 離婚します

    ly hôn, ly dị

    あの夫婦はお互いの性格が合わなくて、去年離婚しました。

    Hai vợ chồng đó vì tính cách không hợp nhau nên đã ly hôn vào năm ngoái.

  10. 太ります

    béo lên, tăng cân

    毎晩甘いケーキをたくさん食べていたら、少し太りました。

    Do tối nào cũng ăn nhiều bánh ngọt nên tôi đã béo lên một chút.