第39課・遅れて、すみません・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 39, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. やせます

    gầy đi, giảm cân

    毎朝ジョギングを続けたおかげで、3キロやせました。

    Nhờ kiên trì chạy bộ mỗi sáng mà tôi đã giảm được 3 cân.

  2. ぶつかります

    va chạm, đâm vào, tông vào

    曲がり角を走っていたら、前から来た人とぶつかりました。

    Khi đang chạy ở góc rẽ, tôi đã va chạm với một người đi tới từ phía trước.

  3. 複雑(な)

    phức tạp, rắc rối

    この機械の使い方はとても複雑なので、説明書をよく読んでください。

    Cách sử dụng của chiếc máy này rất phức tạp, xin vui lòng đọc kỹ sách hướng dẫn.

  4. 邪魔(な)

    cản trở, vướng víu, quấy rầy

    廊下に荷物を置くと邪魔になりますから、部屋の中に運んでください。

    Để hành lý ở hành lang sẽ gây vướng víu cản trở, xin hãy chuyển vào bên trong phòng.

  5. 硬い

    cứng, rắn chắc (vật thể, kết cấu)

    このパンは焼いてから時間が経ったので、とても硬いです。

    Ổ bánh mì này nướng xong đã lâu nên rất cứng.

  6. 柔らかい

    mềm, xốp, mềm mại

    このパンは焼きたてなので、とても柔らかいです。

    Chiếc bánh mì này vừa mới nướng xong nên rất mềm.

  7. 汚い

    bẩn thỉu, dơ dáy

    靴を脱がずに部屋に入ったので、床がとても汚いです。

    Vì không cởi giày mà bước vào phòng nên sàn nhà rất bẩn.

  8. うれしい

    vui sướng, vui mừng

    欲しかったプレゼントを友達からもらって、とてもうれしいです。

    Nhận được món quà hằng ao ước từ người bạn khiến tôi cảm thấy rất vui sướng.

  9. 悲しい

    buồn bã, đau buồn

    大好きな映画の最後がとても悲しい話で、思わず泣いてしまいました。

    Đoạn kết của bộ phim tôi yêu thích là một câu chuyện rất buồn khiến tôi bất giác bật khóc.

  10. 恥ずかしい

    xấu hổ, ngượng ngùng

    大勢の人の前で話すのは、とても恥ずかしいです。

    Nói chuyện trước đông người khiến tôi thấy rất xấu hổ.