第39課・遅れて、すみません・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 39, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 首相

    thủ tướng (chính phủ)

    首相は昨日の記者会見で、新しい経済計画を発表しました。

    Hôm qua trong buổi họp báo, thủ tướng đã công bố kế hoạch kinh tế mới.

  2. 地震

    trận động đất

    大きな地震が起きたときは、まず机の下に隠れてください。

    Khi xảy ra động đất lớn, trước tiên hãy nấp dưới gầm bàn.

  3. 津波

    sóng thần

    地震の後で津波が来るおそれがあるので、高い場所へ避難しました。

    Vì có nguy cơ sóng thần ập đến sau động đất nên mọi người đã sơ tán lên chỗ cao.

  4. 台風

    cơn bão

    台風の影響で強い風が吹いて、電車が止まりました。

    Do ảnh hưởng của cơn bão, gió thổi mạnh và tàu điện đã ngừng chạy.

  5. 雷

    sấm sét

    ゴロゴロと雷の音が聞こえたので、急いで窓を閉めました。

    Nghe thấy tiếng sấm sét ầm ầm nên tôi vội vàng đóng cửa sổ lại.

  6. 火事

    vụ hỏa hoạn, đám cháy

    近所で火事があったので、消防車がたくさん集まってきました。

    Vì có vụ hỏa hoạn ở gần đây nên rất nhiều xe cứu hỏa đã tập trung đến.

  7. 事故

    tai nạn, sự cố

    交差点で交通事故があったため、パトカーが来ています。

    Có tai nạn giao thông ở ngã tư nên xe cảnh sát đã đến.

  8. ハイキング

    chuyến đi bộ dã ngoại

    天気のいい休日に、友達と山へハイキングに行きました。

    Vào ngày nghỉ trời đẹp, tôi đã cùng bạn bè đi dã ngoại leo núi.

  9. (お)見合い

    buổi gặp mặt mai mối (để kết hôn)

    姉は親の勧めで、ホテルのレストランでお見合いをしました。

    Chị gái tôi theo lời khuyên của bố mẹ đã đi gặp mặt mai mối tại nhà hàng khách sạn.

  10. 操作

    thao tác, điều khiển (máy móc)

    この新しいコピー機は、ボタンが少なくて操作がとても簡単です。

    Máy photocopy mới này ít nút bấm nên thao tác rất đơn giản.