第39課・遅れて、すみません・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 39, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 会場

    hội trường, địa điểm tổ chức

    試験の会場は駅から歩いて五分ほどのビルにあります。

    Địa điểm tổ chức thi nằm ở tòa nhà cách nhà ga khoảng năm phút đi bộ.

  2. 〜代

    tiền ~, phí ~

    今月はエアコンを毎日使ったので、電気代が高くなりました。

    Tháng này ngày nào cũng bật điều hòa nên tiền điện đã tăng cao.

  3. 〜屋

    cửa hàng ~, tiệm ~

    駅の近くにある本屋で、日本語の文法書を一冊買いました。

    Tôi đã mua một cuốn sách ngữ pháp tiếng Nhật ở hiệu sách gần nhà ga.

  4. フロント

    quầy lễ tân (khách sạn)

    ホテルに着いたら、まずフロントで部屋の鍵を受け取ってください。

    Khi đến khách sạn, trước tiên bạn hãy nhận chìa khóa phòng tại quầy lễ tân.

  5. 号室

    phòng số ~

    私の部屋はアパートの二階にある二〇五号室です。

    Phòng của tôi là phòng số 205 ở tầng hai của khu căn hộ.

  6. タオル

    khăn tắm, khăn lau

    お風呂から上がったら、清潔なタオルでしっかりと体を拭きます。

    Sau khi tắm xong, tôi lau khô người bằng chiếc khăn sạch.

  7. せっけん

    xà phòng, xà bông

    外から帰ってきたら、せっけんで丁寧に手を洗ってください。

    Khi đi bên ngoài về, bạn hãy rửa tay cẩn thận bằng xà phòng.

  8. トラック

    xe tải

    大きなトラックが荷物をたくさん積んで走っていきました。

    Một chiếc xe tải lớn chở rất nhiều hàng hóa đã chạy qua.

  9. 大勢

    đông người, nhiều người

    駅前の広場には、イベントを見に来た大勢の人が集まっていました。

    Ở quảng trường trước ga có rất đông người tập trung đến xem sự kiện.

  10. お疲れさまでした。

    anh/chị đã vất vả rồi (lời chào khi hoàn thành công việc)

    「今日の仕事はこれで終わりです。お疲れさまでした。」

    「Công việc hôm nay đến đây là xong. Cảm ơn anh/chị đã vất vả.」