第39課・遅れて、すみません・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 39, Phần 5.

11 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション7

  1. 伺います。

    tôi sẽ đến thăm, tôi sẽ đến hỏi (khiêm nhường ngữ)

    「明日の午後三時に、先生の研究室へ伺います。」

    「Chiều mai vào lúc ba giờ, em xin phép đến phòng nghiên cứu của thầy.」

  2. 途中で

    ở giữa chừng, trên đường đi

    会社へ行く途中で、コンビニに寄って朝ご飯を買いました。

    Trên đường đến công ty, tôi đã ghé vào cửa hàng tiện lợi mua bữa sáng.

  3. 大人

    người lớn, người trưởng thành

    美術館の入場料は、大人が千円で子どもが五百円です。

    Giá vé vào viện bảo tàng mỹ thuật là người lớn một nghìn yên và trẻ em năm trăm yên.

  4. しかし

    tuy nhiên, nhưng

    一生懸命勉強しました。しかし、試験に合格できませんでした。

    Tôi đã học hành rất chăm chỉ. Tuy nhiên, tôi đã không vượt qua kỳ thi.

  5. また

    lại, hơn nữa, ngoài ra

    この店は料理がおいしく、また値段も手頃なのでよく来ます。

    Quán này món ăn ngon, ngoài ra giá cả cũng phải chăng nên tôi hay ghé.

  6. 洋服

    quần áo kiểu Tây

    普段は洋服を着ていますが、お正月には着物を着る人もいます。

    Ngày thường thì mặc quần áo kiểu Tây, nhưng vào dịp Tết cũng có người mặc kimono.

  7. 西洋化します

    Tây phương hóa, hiện đại hóa theo lối Tây

    明治時代になってから、日本の生活習慣は急速に西洋化しました。

    Từ sau thời kỳ Minh Trị, nếp sống của Nhật Bản đã Tây phương hóa nhanh chóng.

  8. 合います

    hợp, vừa vặn, phù hợp

    その青いネクタイは、今日のスーツによく合いますね。

    Chiếc cà vạt màu xanh đó rất hợp với bộ vest hôm nay của bạn đấy.

  9. 今では

    ngày nay, bây giờ thì

    昔は手紙を書いていましたが、今ではスマートフォンで連絡しています。

    Ngày xưa thì viết thư tay, nhưng ngày nay người ta liên lạc bằng điện thoại thông minh.

  10. 成人式

    lễ trưởng thành (nghi lễ mừng tuổi 20 ở Nhật)

    一月の第二月曜日に、全国で成人式が行われます。

    Vào ngày thứ Hai thứ hai của tháng Một, lễ trưởng thành được tổ chức trên toàn quốc.

  11. 伝統的(な)

    mang tính truyền thống

    京都には伝統的な木造の建物がたくさん残っています。

    Ở Kyoto còn lưu giữ lại rất nhiều công trình kiến trúc bằng gỗ mang tính truyền thống.