第40課・友達ができたかどうか、心配です・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 40, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8
いらっしゃいます
ở, đi, đến (kính ngữ của います, 行きます, 来ます)
「山田部長は今、お部屋にいらっしゃいますか。」
「Trưởng phòng Yamada bây giờ có ở trong phòng không ạ?」
必要(な)
cần thiết
日本へ旅行するときは、パスポートが必要です。
Khi đi du lịch Nhật Bản thì hộ chiếu là thứ cần thiết.
天気予報
dự báo thời tiết
毎朝出かける前に、テレビで天気予報を確認しています。
Mỗi buổi sáng trước khi ra ngoài, tôi đều xem dự báo thời tiết trên tivi.
忘年会
tiệc tất niên (tiệc cuối năm)
十二月の終わりに、職場の同僚と忘年会を開きました。
Vào cuối tháng Mười Hai, tôi đã mở tiệc tất niên cùng các đồng nghiệp ở chỗ làm.
新年会
tiệc tân niên (tiệc đầu năm mới)
一月の上旬に、サークルのメンバーで集まって新年会をしました。
Vào đầu tháng Một, các thành viên câu lạc bộ đã tụ họp làm tiệc tân niên.
二次会
buổi tăng hai (tiệc tiếp theo sau bữa chính)
忘年会の後は、カラオケに行って二次会を楽しみました。
Sau tiệc tất niên, chúng tôi đã đi hát karaoke và vui vẻ ở tăng hai.
発表会
buổi biểu diễn, buổi báo cáo thuyết trình
日曜日に娘のピアノの発表会を見に行きます。
Chủ nhật này tôi sẽ đi xem buổi biểu diễn piano của con gái.
大会
đại hội, cuộc thi lớn
来週の日曜日に、市内のスピーチ大会に参加する予定です。
Chủ nhật tuần tới, tôi dự định tham gia cuộc thi hùng biện của thành phố.
マラソン
chạy ma-ra-tông
彼は健康のために、毎朝マラソンの練習をしています。
Anh ấy luyện tập chạy ma-ra-tông mỗi sáng vì sức khỏe.
コンテスト
cuộc thi (tranh tài)
写真コンテストで入賞して、とても嬉しかったです。
Đạt giải trong cuộc thi nhiếp ảnh, tôi đã rất vui sướng.