第40課・友達ができたかどうか、心配です・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 40, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8

  1. 表

    mặt trước, bề mặt bên ngoài

    この書類の表に、名前と住所を黒いペンで書いてください。

    Xin vui lòng viết họ tên và địa chỉ bằng bút đen vào mặt trước của tài liệu này.

  2. 裏

    mặt sau, bề trái

    用紙の裏にも大切な説明が印刷されています。

    Ở mặt sau của tờ giấy cũng có in những lời giải thích quan trọng.

  3. まちがい

    lỗi sai, sự nhầm lẫn

    テストを提出する前に、まちがいがないか見直しました。

    Trước khi nộp bài thi, tôi đã kiểm tra lại xem có lỗi sai nào không.

  4. 傷

    vết thương, vết trầy xước

    転んで膝に小さな傷ができてしまいました。

    Tôi bị ngã nên đầu gối có một vết xước nhỏ.

  5. ズボン

    quần dài

    この黒いズボンは軽くて、とても動きやすいです。

    Chiếc quần dài màu đen này nhẹ và rất dễ cử động.

  6. (お)年寄り

    người cao tuổi, người già

    バスの中でお年寄りに席を譲りました。

    Tôi đã nhường ghế cho người cao tuổi trên xe buýt.

  7. 長さ

    chiều dài, độ dài

    定規を使って、この紙の長さを測りました。

    Tôi đã dùng thước kẻ để đo chiều dài của tờ giấy này.

  8. 重さ

    trọng lượng, độ nặng

    このスーツケースの重さは、だいたい十五キロあります。

    Trọng lượng của chiếc vali này khoảng mười lăm cân.

  9. 高さ

    chiều cao, độ cao

    東京スカイツリーの高さは六百三十四メートルです。

    Chiều cao của tháp Tokyo Skytree là 634 mét.

  10. 大きさ

    kích thước, độ lớn

    机の大きさを測ってから、新しい部屋に置けるか考えます。

    Tôi đo kích thước của chiếc bàn rồi mới tính xem có đặt vừa vào phòng mới không.