第40課・友達ができたかどうか、心配です・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 40, Phần 5.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8
成績
thành tích, điểm số
毎日まじめに勉強したので、学期の成績が上がりました。
Vì ngày nào cũng chăm chỉ học tập nên thành tích học kỳ của tôi đã tăng lên.
様子
tình hình, dáng vẻ, trạng thái
風邪をひいた友達の様子を見に、アパートへ行きました。
Tôi đã đến căn hộ để xem tình hình người bạn bị cảm thế nào.
どうでしょうか。
thế nào ạ? (cách nói lịch sự của どうですか)
「こちらの新しい企画について、ご意見はどうでしょうか。」
「Về bản kế hoạch mới này, xin hỏi ý kiến của quý vị thế nào ạ?」
ところで
nhân tiện, tiện thể (dùng khi chuyển chủ đề)
もうすぐ試験ですね。ところで、昨日のサッカーの試合は見ましたか。
Sắp thi rồi nhỉ. Nhân tiện thì, bạn đã xem trận bóng đá hôm qua chưa?
長崎
Nagasaki (tỉnh và thành phố ở vùng Kyushu)
来月の連休に友達と長崎へ旅行に行きます。
Vào kỳ nghỉ dài tháng sau, tôi sẽ đi du lịch Nagasaki cùng bạn bè.
仙台
Sendai (thành phố lớn thuộc tỉnh Miyagi)
新幹線に乗れば、東京から仙台まで約1時間半で行けます。
Nếu đi bằng shinkansen, từ Tokyo đến Sendai mất khoảng một tiếng rưỡi.
JL
JL (mã hiệu chuyến bay của Japan Airlines)
成田発のJL707便は定刻通りに出発しました。
Chuyến bay JL707 xuất phát từ sân bay Narita đã cất cánh đúng giờ.
七夕祭り
lễ hội Tanabata (lễ hội Thất tịch ở Nhật Bản)
毎年8月に仙台で有名な七夕祭りが開かれます。
Hằng năm vào tháng 8, lễ hội Tanabata nổi tiếng lại được tổ chức tại Sendai.
東照宮
đền Tōshōgū (đền thờ tướng quân Tokugawa Ieyasu)
日光の東照宮には美しい彫刻がたくさんあります。
Ở đền Tōshōgū tại Nikko có rất nhiều tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp.
事件
vụ án, vụ việc, sự cố
警察はその事件について詳しく調べています。
Cảnh sát đang điều tra rất chi tiết về vụ án đó.