第40課・友達ができたかどうか、心配です・パート6 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 40, Phần 6.

12 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8

  1. オートバイ

    xe máy, xe mô tô

    兄は毎日オートバイに乗って会社へ通っています。

    Anh trai tôi ngày nào cũng đi xe máy đến chỗ làm.

  2. 爆弾

    bom, quả bom

    古い建物の工事現場で不発の爆弾が見つかりました。

    Người ta đã phát hiện một quả bom chưa nổ tại công trường của tòa nhà cũ.

  3. 積みます

    chất lên, xếp lên (hàng hóa, đồ đạc)

    トラックの後ろに重い荷物をたくさん積みます。

    Tôi chất thật nhiều kiện hàng nặng lên phía sau xe tải.

  4. 運転手

    người lái xe, tài xế

    バスの運転手が乗客に親切に道を教えてくれました。

    Bác tài xế xe buýt đã chỉ đường cho hành khách một cách niềm nở.

  5. 離れた

    cách xa, xa cách (vị trí hoặc khoảng cách)

    駅から少し離れた静かな場所に引っ越しました。

    Tôi đã chuyển đến một nơi yên tĩnh cách nhà ga một đoạn.

  6. 急に

    đột nhiên, bất ngờ, gấp gáp

    空が暗くなって、急に冷たい雨が降り出しました。

    Bầu trời tối sầm lại và trời đột nhiên đổ một cơn mưa lạnh.

  7. 動かします

    làm chuyển động, di chuyển (vật gì đó)

    掃除をするために、重い本棚を一人で動かします。

    Để dọn dẹp vệ sinh, tôi một mình di chuyển chiếc giá sách nặng.

  8. 一生懸命

    cố gắng hết sức, chăm chỉ, miệt mài

    JLPTの試験に合格するために、毎日一生懸命勉強しています。

    Để thi đỗ kỳ thi JLPT, ngày nào tôi cũng học tập hết sức chăm chỉ.

  9. 犯人

    thủ phạm, kẻ phạm tội

    銀行のお金を盗んだ犯人が警察に捕まりました。

    Kẻ phạm tội cướp tiền ngân hàng đã bị cảnh sát bắt giữ.

  10. 男

    người đàn ông, nam giới

    入口の前で待っている黒いコートの男は誰ですか。

    Người đàn ông mặc áo khoác đen đang đợi trước cửa là ai vậy?

  11. 手に入れます

    có được, đoạt được, sở hữu

    ずっと欲しかった限定版のゲームをやっと手に入れました。

    Cuối cùng tôi cũng sở hữu được bản game giới hạn mà bấy lâu nay hằng mong ước.

  12. 今でも

    ngay cả bây giờ, đến tận ngày nay

    高校時代の親友とは、今でも定期的に連絡を取り合っています。

    Với bạn thân thời cấp ba, ngay cả bây giờ chúng tôi vẫn giữ liên lạc đều đặn.