第41課・ご結婚おめでとうございます・パート1 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 1.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8

  1. いただきます

    nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)

    部長から素敵なお祝いの品をいただきました。

    Tôi đã nhận được một món quà chúc mừng rất ý nghĩa từ trưởng phòng.

  2. くださいます

    cho, tặng (tôn kính ngữ của くれます)

    先生が役に立つ日本語の本を私にくださいました。

    Thầy giáo đã tặng cho tôi một cuốn sách tiếng Nhật rất bổ ích.

  3. やります

    cho (động vật, cây cỏ hoặc người nhỏ tuổi hơn)

    毎朝出かける前に、庭の花に水をやります。

    Mỗi sáng trước khi đi ra ngoài, tôi đều tưới nước cho hoa trong vườn.

  4. 上げます

    nâng lên, tăng lên, kéo lên

    質問がある人は、右手を高く上げてください。

    Ai có câu hỏi thì xin hãy giơ cao tay phải lên.

  5. 下げます

    hạ xuống, giảm xuống (nhiệt độ, giá cả, đồ vật)

    部屋が少し暑いので、エアコンの温度を下げます。

    Vì căn phòng hơi nóng nên tôi hạ nhiệt độ máy điều hòa xuống.

  6. 親切にします

    đối xử tốt bụng, tử tế (với ai đó)

    道に迷っているお年寄りに親切にします。

    Tôi đối xử tử tế và giúp đỡ người cao tuổi đang bị lạc đường.

  7. かわいい

    dễ thương, đáng yêu

    公園で小さくてかわいい子犬を見かけました。

    Tôi đã nhìn thấy một chú cún con nhỏ nhắn và đáng yêu ở công viên.

  8. 珍しい

    hiếm, quý hiếm, lạ mắt

    近所のスーパーで珍しい外国の果物を買いました。

    Tôi đã mua một loại hoa quả ngoại quốc quý hiếm tại siêu thị gần nhà.

  9. お祝い

    quà mừng, lời chúc mừng, sự chúc tụng

    友達の結婚のお祝いに素敵な食器を贈りました。

    Tôi đã tặng một bộ bát đĩa tuyệt đẹp làm quà mừng ngày cưới của bạn bè.

  10. お年玉

    tiền mừng tuổi, tiền lì xì năm mới

    お正月に親戚からお年玉をもらって嬉しかったです。

    Vào dịp Tết, tôi đã rất vui mừng khi nhận được tiền lì xì từ họ hàng.