第41課・ご結婚おめでとうございます・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 2.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8
(お)見舞い
thăm bệnh, quà thăm hỏi người ốm
風邪で入院した友達のお見舞いに病院へ行きました。
Tôi đã đến bệnh viện thăm hỏi người bạn bị ốm phải nhập viện.
興味
hứng thú, sự quan tâm, niềm yêu thích
子どもの頃から日本の伝統文化に興味があります。
Từ thuở nhỏ tôi đã có niềm hứng thú với văn hóa truyền thống Nhật Bản.
情報
thông tin, tin tức
旅行に行く前にインターネットで現地の情報を調べました。
Trước khi đi du lịch, tôi đã tra cứu thông tin địa phương trên internet.
文法
ngữ pháp (ngôn ngữ)
新しい文法を覚えたら、すぐに例文を作って練習します。
Khi học thuộc một ngữ pháp mới, tôi liền đặt câu ví dụ để luyện tập ngay.
発音
phát âm, cách đọc
CDの発音をよく聞いて、何度も声を出して練習しました。
Tôi lắng nghe kỹ phát âm trong đĩa CD rồi cất giọng luyện tập nhiều lần.
猿
con khỉ (loài vật)
山を散歩していたら、木の上から猿が下りてきました。
Khi đang dạo bước trên núi, một chú khỉ từ trên cây đã tụt xuống.
えさ
thức ăn (cho thú nuôi, chim cá), mồi
水族館でペンギンにえさをやる様子を見学しました。
Tôi đã quan sát cảnh người ta cho chim cánh cụt ăn tại thủy cung.
おもちゃ
đồ chơi (cho trẻ nhỏ)
子どもは誕生日にもらったおもちゃで夢中に遊んでいます。
Đứa bé đang mải mê chơi đùa với món đồ chơi được tặng vào ngày sinh nhật.
絵本
sách tranh, truyện tranh (cho thiếu nhi)
寝る前に母が優しい声で絵本を読んでくれました。
Trước khi ngủ, mẹ đã dịu dàng đọc sách tranh cho tôi nghe.
絵はがき
bưu ảnh, bưu thiếp có tranh phong cảnh
旅先から故郷の両親へきれいな絵はがきを送りました。
Từ nơi du lịch, tôi đã gửi một tấm bưu ảnh tuyệt đẹp về cho bố mẹ ở quê.