第41課・ご結婚おめでとうございます・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 3.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8

  1. ドライバー

    tua vít, tuốc nơ vít

    机を組み立てるために、引き出しからドライバーを出しました。

    Để lắp ráp chiếc bàn, tôi đã lấy cây tua vít từ trong ngăn kéo ra.

  2. ハンカチ

    khăn tay, khăn mùi soa

    手を洗った後は、ポケットからハンカチを出して拭きます。

    Sau khi rửa tay, tôi lấy khăn tay trong túi ra để lau.

  3. 靴下

    tất, vớ

    寒い冬の朝は、暖かい毛の靴下を履いて出かけます。

    Vào buổi sáng mùa đông giá rét, tôi đi đôi tất len ấm áp rồi mới ra ngoài.

  4. 手袋

    găng tay, bao tay

    風が強くて寒いので、コートを着て手袋をはめました。

    Vì gió to và lạnh nên tôi đã mặc áo khoác rồi đeo găng tay vào.

  5. 幼稚園

    trường mầm non, mẫu giáo

    妹は毎朝元気に歩いて近くの幼稚園へ通っています。

    Em gái tôi sáng nào cũng vui vẻ đi bộ đến trường mẫu giáo ở gần nhà.

  6. 暖房

    hệ thống sưởi, lò sưởi ấm

    部屋の気温が下がってきたので、暖房をつけて部屋を温めました。

    Nhiệt độ trong phòng giảm xuống nên tôi đã bật máy sưởi làm ấm phòng.

  7. 冷房

    hệ thống làm mát, máy điều hòa mát

    夏の暑い日は冷房をつけて部屋を涼しくします。

    Vào những ngày hè oi bức, tôi bật máy điều hòa làm cho căn phòng mát mẻ.

  8. 温度

    nhiệt độ

    エアコンのリモコンで部屋の温度をちょうどよく調節しました。

    Tôi đã dùng điều khiển điều hòa để điều chỉnh nhiệt độ phòng thật vừa vặn.

  9. 祖父

    ông (ông nội, ngoại của mình)

    私の祖父は毎朝庭を散歩するのが日課です。

    Ông của tôi có thói quen hằng ngày là đi dạo quanh vườn vào mỗi buổi sáng.

  10. 祖母

    bà (bà nội, ngoại của mình)

    祖母は手先が器用で、かわいいセーターを編んでくれました。

    Bà của tôi rất khéo tay, bà đã đan cho tôi một chiếc áo len xinh xắn.