第41課・ご結婚おめでとうございます・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 4.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8
孫
cháu (cháu nội, ngoại của mình)
祖父は孫と一緒に公園で遊ぶ時間をとても大切にしています。
Ông tôi rất trân trọng khoảng thời gian được chơi cùng cháu ở công viên.
お孫さん
cháu (kính ngữ, dùng cho cháu người khác)
山田さんのお孫さんは今年小学校に入学されました。
Cháu của bác Yamada năm nay đã vào học lớp một rồi.
おじ
chú, bác, cậu (của mình)
私のおじは京都で有名な和菓子屋を経営しています。
Bác của tôi đang kinh doanh một tiệm bánh kẹo truyền thống nổi tiếng ở Kyoto.
おじさん
chú, bác (của người khác hoặc người trung niên)
隣の家のおじさんはいつも親切に声をかけてくれます。
Bác ở nhà bên cạnh lúc nào cũng niềm nở chào hỏi tôi.
おば
cô, dì, bác gái (của mình)
私のおばは料理が得意で、美味しいケーキを作ってくれます。
Dì của tôi nấu ăn rất giỏi, dì thường làm cho tôi những chiếc bánh ngọt thơm ngon.
おばさん
cô, dì, bác gái (của người khác hoặc phụ nữ trung niên)
近所の八百屋のおばさんが新鮮な野菜をまけてくれました。
Bác gái ở tiệm rau gần nhà đã bớt giá rau tươi cho tôi.
管理人
người quản lý, ban quản lý (tòa nhà, ký túc xá)
マンションの管理人に鍵の預け方について相談しました。
Tôi đã trao đổi với bác quản lý chung cư về việc gửi lại chìa khóa.
〜さん
anh, chị, ông, bà (hậu tố xưng hô lịch sự sau tên người)
田中さんは明日から大阪へ出張する予定です。
Anh Tanaka dự định ngày mai sẽ đi công tác ở Osaka.
ひとこと
đôi lời, một vài câu (ngắn gọn)
会議の終わりに部長からひとこと挨拶がありました。
Vào cuối buổi họp, trưởng phòng đã phát biểu đôi lời chào hỏi ngắn gọn.
二人
hai người
この難しい研究は二人で協力して進めています。
Nghiên cứu khó khăn này đang được hai người hợp tác cùng nhau thực hiện.