第41課・ご結婚おめでとうございます・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 5.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8

  1. お宅

    nhà của quý vị, nhà bạn (cách nói lịch sự kính cẩn)

    週末に先生のお宅へご挨拶に伺いました。

    Vào cuối tuần, tôi đã đến thăm hỏi tại tư gia của thầy giáo.

  2. この間

    hôm nọ, mới gần đây, dạo nọ

    この間紹介してもらった本はとても面白かったです。

    Cuốn sách được bạn giới thiệu hôm nọ rất là thú vị.

  3. 〜ずつ

    từng, mỗi (chỉ số lượng chia đều hay tiến triển từng chút)

    子どもたちにリンゴを一つずつ配りました。

    Tôi đã phát táo cho các em nhỏ, mỗi em một quả.

  4. どうぞお幸せに。

    chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc (lời chúc phúc)

    ご結婚おめでとうございます。どうぞお幸せに。

    Chúc mừng ngày cưới của hai bạn. Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc!

  5. 浦島太郎

    chàng Urashima Taro (nhân vật chính truyện cổ tích Nhật)

    浦島太郎は海で助けた亀に乗って竜宮城へ行きました。

    Chàng Urashima Taro đã cưỡi chú rùa mình cứu ở biển để đến Long Cung.

  6. 昔話

    chuyện xưa, truyện cổ tích dân gian

    子どもの頃、祖父から面白い昔話をたくさん聞きました。

    Hồi còn nhỏ, tôi đã được nghe ông kể rất nhiều câu chuyện cổ tích thú vị.

  7. ある〜

    một ~ nọ, một ~ nào đó (mở đầu câu chuyện hoặc sự việc)

    ある日の午後、森の奥で珍しい鳥を見かけました。

    Vào một buổi chiều nọ, tôi đã trông thấy một loài chim quý ở sâu trong rừng.

  8. 男

    người đàn ông, chàng trai

    昔、ある海辺の村に心の優しい男が住んでいました。

    Ngày xưa, ở một ngôi làng ven biển nọ có một chàng trai có tấm lòng nhân hậu sinh sống.

  9. 子どもたち

    lũ trẻ, các em nhỏ, bọn trẻ con

    公園の広場で子どもたちが楽しそうに遊んでいます。

    Ở khoảng sân công viên, lũ trẻ đang vui đùa cùng nhau rất thích thú.

  10. いじめます

    bắt nạt, trêu chọc, chọc ghẹo

    自分より弱い者をいじめてはいけません。

    Tuyệt đối không được bắt nạt những người yếu thế hơn mình.