第41課・ご結婚おめでとうございます・パート6 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 41, Phần 6.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション8
かめ
con rùa, loài rùa
浜辺で子どもたちにいじめられていたかめを助けました。
Tôi đã cứu chú rùa đang bị lũ trẻ bắt nạt ở trên bờ biển.
助けます
cứu giúp, giúp đỡ (khi gặp nạn hoặc khó khăn)
困っている人や苦しんでいる人を助けます。
Tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn hoạn nạn.
優しい
hiền từ, nhân hậu, dịu dàng
彼女は誰に対しても思いやりのある優しい性格です。
Cô ấy có tính cách hiền dịu và luôn chu đáo quan tâm tới mọi người.
お姫様
công chúa, nàng công chúa
竜宮城ではきれいなお姫様が太郎をもてなしました。
Ở Long Cung, một nàng công chúa xinh đẹp đã tiếp đãi chàng Taro.
暮らします
sinh sống, trải qua cuộc sống
将来は家族と一緒に自然豊かな田舎で暮らします。
Trong tương lai, tôi sẽ cùng gia đình sinh sống ở một vùng quê chan hòa thiên nhiên.
陸
đất liền, bờ cạn, lục địa
長い船の旅を終えて、やっと陸に上がりました。
Kết thúc chuyến hải trình dài ngày trên thuyền, cuối cùng chúng tôi cũng bước lên đất liền.
すると
thế là, ngay sau đó (liên từ biểu thị sự việc xảy ra nối tiếp)
ドアを開けました。すると、猫が入ってきました。
Tôi vừa mở cửa ra thì một chú mèo chạy vào.
煙
khói (bốc ra từ đám cháy hoặc nấu nướng)
台所の窓から黒い煙が出ています。
Khói đen đang bốc ra từ cửa sổ nhà bếp.
真っ白(な)
trắng xóa, trắng tinh
冬になると、山が雪で真っ白になります。
Vào mùa đông, núi non phủ đầy tuyết trắng xóa.
中身
bên trong, đồ vật bên trong (hộp, túi)
箱を開けて中身を確かめました。
Tôi đã mở hộp ra để kiểm tra đồ bên trong.