第42課・ボーナスは何に使いますか・パート2 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 42, Phần 2.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9

  1. 子どもたち

    các bạn nhỏ, trẻ con, bọn trẻ

    子どもたちが庭で元気に遊んでいます。

    Các bạn nhỏ đang chơi đùa vui vẻ ngoài sân.

  2. 自然

    thiên nhiên, tự nhiên

    週末は豊かな自然の中でキャンプを楽しみます。

    Cuối tuần tôi tận hưởng việc cắm trại giữa thiên nhiên trù phú.

  3. 教育

    giáo dục

    国を良くするために子どもの教育が大切です。

    Để đất nước tốt đẹp hơn thì việc giáo dục trẻ em là rất quan trọng.

  4. 文化

    văn hóa

    日本に滞在して伝統的な文化を体験したいです。

    Tôi muốn lưu lại Nhật Bản để trải nghiệm nền văn hóa truyền thống.

  5. 社会

    xã hội

    大学を卒業した後は社会の役に立つ仕事をしたいです。

    Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn làm công việc có ích cho xã hội.

  6. 政治

    chính trị

    若い人たちも国の政治に関心を持つべきです。

    Những người trẻ tuổi cũng nên quan tâm đến chính trị đất nước.

  7. 法律

    pháp luật, luật

    安全な社会を作るために法律を守らなければなりません。

    Để xây dựng một xã hội an toàn, chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

  8. 戦争

    chiến tranh

    世界から悲しい戦争をなくさなければなりません。

    Chúng ta phải xóa bỏ chiến tranh đau thương khỏi thế giới.

  9. 平和

    hòa bình

    世界中の人々が平和に暮らせることを祈っています。

    Tôi cầu chúc mọi người trên khắp thế giới có thể sống trong hòa bình.

  10. 目的

    mục đích

    日本へ来た目的はIT技術を勉強することです。

    Mục đích tôi đến Nhật Bản là để học công nghệ thông tin.