第42課・ボーナスは何に使いますか・パート3 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 42, Phần 3.
10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9
論文
luận văn, bài báo học thuật
卒業するために長い論文を書かなければなりません。
Để tốt nghiệp tôi phải hoàn thành một bài luận văn dài.
楽しみ
niềm vui, sự háo hức mong chờ
毎週末に友達とサッカーをするのが楽しみです。
Mỗi cuối tuần được đá bóng cùng bạn bè là niềm vui của tôi.
ミキサー
máy xay sinh tố, máy trộn
ミキサーでフルーツを細かくしてジュースを作りました。
Tôi đã dùng máy xay làm nhuyễn hoa quả để làm nước ép.
やかん
ấm đun nước
やかんでお湯を沸かしておいしいコーヒーを入れます。
Tôi đun sôi nước bằng ấm để pha một tách cà phê thơm ngon.
ふた
nắp đậy (vung nồi, nắp chai, nắp hộp)
鍋のふたを開けてスープの味を確かめました。
Tôi đã mở nắp nồi ra để kiểm tra vị của món súp.
栓抜き
cái khui nắp chai, đồ mở nút chai
ジュースの瓶を開けたいので栓抜きを貸してください。
Tôi muốn mở chai nước ép, xin vui lòng cho tôi mượn cái khui nắp chai.
缶切り
đồ khui đồ hộp, cái mở đồ hộp
缶切りを使ってトマトの缶詰を開けました。
Tôi đã dùng đồ khui hộp để mở hộp cà chua.
缶詰
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
地震に備えて魚の缶詰をたくさん買っておきました。
Tôi đã mua sẵn nhiều hộp cá để dự phòng khi có động đất.
のし袋
phong bì mừng tiền (theo phong tục truyền thống Nhật)
結婚式のお祝いにお金をのし袋に入れて渡します。
Tôi cho tiền mừng vào phong bì mừng để trao trong tiệc cưới.
ふろしき
khăn bọc đồ truyền thống (furoshiki)
お土産をふろしきに包んで先生の家に持参しました。
Tôi gói món quà bằng khăn furoshiki rồi mang tới nhà thầy giáo.