第42課・ボーナスは何に使いますか・パート4 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 42, Phần 4.

10 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9

  1. そろばん

    bàn tính gảy Nhật Bản

    小学生のころにそろばんの使い方を習いました。

    Hồi còn là học sinh tiểu học, tôi đã học cách dùng bàn tính gảy.

  2. 体温計

    nhiệt kế, cặp nhiệt độ

    頭が痛いので体温計で熱を測ってみます。

    Vì bị đau đầu nên tôi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ xem sao.

  3. 材料

    nguyên liệu, vật liệu

    ケーキを作るための材料をスーパーで買ってきました。

    Tôi đã ra siêu thị mua nguyên liệu để làm bánh ngọt.

  4. 半分

    một nửa

    大きなスイカを半分に切って家族で分けました。

    Tôi đã bổ đôi quả dưa hấu to rồi chia cho cả nhà.

  5. ローン

    khoản tiền vay, tiền trả góp

    銀行で住宅ローンを組んでマイホームを買いました。

    Tôi đã vay vốn mua nhà từ ngân hàng để mua căn nhà của riêng mình.

  6. ある〜

    nào đó, một ~ nọ

    昔々、ある森の中に小さなお寺がありました。

    Ngày xửa ngày xưa, trong một khu rừng nọ có một ngôi chùa nhỏ.

  7. 一生懸命

    hết sức mình, chăm chỉ

    試験に合格するために毎日一生懸命勉強しています。

    Để đỗ kỳ thi, mỗi ngày tôi đều học tập hết sức mình.

  8. なぜ

    tại sao, vì sao

    なぜ昨日の約束の時間に来なかったのですか。

    Tại sao hôm qua bạn lại không đến đúng giờ đã hẹn?

  9. どのくらい

    khoảng bao nhiêu, bao lâu

    ここから空港までバスでどのくらいかかりますか。

    Từ đây đến sân bay đi bằng xe buýt mất khoảng bao lâu?

  10. 国連

    Liên Hợp Quốc

    彼は将来、国連で世界の平和のために働きたいです。

    Trong tương lai anh ấy muốn làm việc tại Liên Hợp Quốc vì nền hòa bình thế giới.