第42課・ボーナスは何に使いますか・パート5 · N4 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Minna no Nihongo Sơ cấp II, Bài 42, Phần 5.
14 từ và cụm từ · みんなの日本語 初級Ⅱ 第2版 - セクション9
エリーゼのために
bản nhạc Für Elise
音楽の授業で「エリーゼのために」という曲を聴きました。
Trong giờ âm nhạc tôi đã nghe bản nhạc mang tên 'Für Elise'.
ベートーベン
Beethoven (nhà soạn nhạc)
ベートーベンが作曲した交響曲は今でも有名です。
Bản giao hưởng do Beethoven sáng tác đến nay vẫn rất nổi tiếng.
こどもニュース
bản tin thời sự thiếu nhi
毎週日曜日にテレビでこどもニュースを見ています。
Tôi xem bản tin thời sự thiếu nhi trên tivi vào mỗi Chủ Nhật.
チキンラーメン
mì gà ăn liền Chicken Ramen
お腹がすいたので手軽にチキンラーメンを作りました。
Vì đói bụng nên tôi đã nấu nhanh một bát mì Chicken Ramen.
安藤百福
Ando Momofuku (người sáng chế mì ăn liền)
安藤百福は世界初のインスタントラーメンを発明しました。
Ando Momofuku đã phát minh ra loại mì ăn liền đầu tiên trên thế giới.
カップめん
mì ăn liền dạng ly cốc
お湯を注ぐだけで食べられるカップめんはとても便利です。
Mì ăn liền dạng ly chỉ cần rót nước sôi vào là ăn được nên rất tiện lợi.
世界初
đầu tiên trên thế giới
日本で世界初の新幹線が開通しました。
Tuyến tàu Shinkansen đầu tiên trên thế giới đã được khánh thành tại Nhật Bản.
〜によって
do, bởi (người sáng tạo); tùy theo
電話はベルによって発明されました。
Điện thoại đã được phát minh bởi Graham Bell.
どんぶり
bát tô to (dùng đựng cơm phần hoặc mì)
大きな青いどんぶりにラーメンを盛り付けました。
Tôi đã múc mì ramen vào một chiếc bát tô màu xanh lớn.
めん
sợi mì, bún, miến
このラーメン屋のめんは細くてコシがあります。
Sợi mì của quán ramen này nhỏ và có độ dai vừa phải.
広めます
phổ biến, lan truyền, làm lan rộng
日本の正しい文化を世界中に広めます。
Tôi sẽ phổ biến nét văn hóa chuẩn mực của Nhật Bản ra toàn thế giới.
市場調査
khảo sát thị trường, nghiên cứu thị trường
新商品を売る前に丁寧な市場調査を行います。
Chúng tôi thực hiện khảo sát thị trường cẩn thận trước khi bán sản phẩm mới.
割ります
làm vỡ, đập vỡ, bẻ vỡ
料理の前にボウルの中に卵を二つ割ります。
Trước khi nấu ăn, tôi đập hai quả trứng vào trong bát.
注ぎます
rót, đổ vào (chất lỏng)
カップめんに熱いお湯を注ぎます。
Tôi rót nước sôi nóng vào hộp mì ăn liền.